Có 6887 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
LM. ANTÔN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
2 NHÀ TẠM NƠI HẸN HÒ CỦA CHÚA
LM. HỒNG NGUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bình Dương, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
3 THỰC THI BÁC ÁI
LM GIUSE NGUYỄN DUY PHƯỢNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1965, lần 1
Sách thiêng liêng 10 014-005
4 BƯỚC QUA NGƯỠNG CỬA HY VỌNG
ĐTC GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
5 SỐNG ĐỜI SỐNG ĐỨC TIN MỖI NGÀY
HENRI J.M NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
6 GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LOUIS-MARIE PARENT, O.M.I. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
7 TIẾNG THÌ THẦM VÀ LỜI ĐÁP TRẢ
EILEEN CADDY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Đại Kết, 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
8 The basics of Philosophy
FX. Nguyễn Văn Nhất, OP. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 2013, lần 1
Triết học 1 001-006
9 TLTH THIÊN CHÚA NHẤT THỂ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1
Thần học 1 007-006
10 TLTH VỀ CON NGƯỜI
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thần học, 2003, lần 1
Tâm lý 2 007-006
11 TLTH TUẦN LỄ KHAI NGUYÊN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2001, lần 1
Thần học 1 007-006
12 TLTH ĐỨC KHÔN NGOAN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1
Thần học 1 007-006
13 TLTH THIÊN CHÚA TAM VỊ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2000, lần 1
Thần học 1 007-006
14 TỔNG LUẬN THẦN HỌC ĐỒ BIỂU
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Thần học 1 007-006
15 THƯỢNG ĐẾ VÀ KHOA HỌC
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 0 001-001
16 NHẬP MÔN TRIẾT HỌC
LÊ XUÂN KHOA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1963, lần 1
Không xác định 1 001-003
17 CUỘC ĐỜI CỦA ĐỨC PHẬT THÍCH CA MÂU NI
CHÙA VIÊN GIÁC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2013, lần 1
Tôn giáo 1 001-001
18 TUYỂN TẬP CÁC BÀI SÁM
GHPGVN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Không xác định 1 001-001
19 LÃO TỬ - ĐẠO ĐỨC KINH GIẢI LUẬN
LÝ MINH TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2010, lần 1
Không xác định 1 001-001
20 GABRIEL MARCEL VÀ VẤN ĐỀ TƯƠNG QUAN NGÔI VỊ
LỚP TH LIÊN DÒNG NỮ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Không xác định 1 001-001
21 PHÊ BÌNH TÔN GIÁO QUA CÁC TÁC GIẢ
KARL-HEINZ WEGE SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1990, lần 1
Không xác định 1 001-001
22 LỊCH SỬ VĂN MINH ẤN ĐỘ
WILL DURANT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 2006, lần 1
Không xác định 1 001-001
23 KINH DỊCH VỚI ĐỜI SỐNG
HẢI ÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa, 1996, lần 1
Không xác định 1 001-001
24 TƯ TƯỞNG GIẢI THOÁT TRONG TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
PGS.TS. DOÃN CHÍNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
25 LUẬN VỀ PHÂN TÂM HỌC TÔN GIÁO
FRITZ ERIK HOEVELS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thế Giới, 1994, lần 1
Không xác định 1 001-002
26 ĐỨC PHẬT THẦY TÂY AN
VƯƠNG KIM - ĐÀO HƯNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
27 TRONG SỰ TÌM KIẾM TÔN GIÁO ĐÍCH THỰC
MICAEL D. MOGA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2013, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
28 PHÁP THIỀN TẠI VÀ THIỆN
THANH TRIEU NGUYEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
29 TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 6 001-003
30 PHẬT PHÁP - ÔN TÓM
KHÔNG ĐỘNG- ĐẶNG CHÍ SAN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 2 001-002
31 TÔN GIÁO HỌC LÀ GÌ?
TRƯƠNG CHÍ CƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2007, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
32 KINH NHẬT TỤNG
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1991, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
33 TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 0 001-003
34 TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
35 PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL H. POTTIER . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1
Triết học 1 001-003
36 PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL9780192853745 . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Không xác định 0 -000
37 INDIAN PHILOSOPHY
SUE HAMILTON . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 2 001-003
38 TIẾNG NÓI CỦA TRI THỨC - KẺ DỐI LỪA
DON MIGUEL RUIZ & JANET MILLS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2009, lần 1
Triết học 1 001-003
39 TRIẾT HỌC PHẬT GIÁO TRUNG HOA
PHỤ LỤC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
40 PHÂN TÂM HỌC TÔN GIÁO
ERICH FROMM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2012, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
41 MỤC VỤ HUẤN GIÁO
TTTH SEDES SAPIENTAE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2017, lần 1
Tôn giáo 7 001-003
42 ĐẠO KƯỜI
GIUSE PHAN TẤN THÀNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 2010, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
43 EDMUND HUSSENRL
DIỆU TRỊ HOA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 1 -000
44 TRIẾT HỌC TÔN GIÁO
JOHN HICK . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Triết học 2 001-003
45 BA VẤN ĐỀ TRỌNG ĐẠI TRONG ĐỜI TU CỦA TÔI
HT. THÍCH THANH TỪ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2015, lần 1
Tôn giáo 2 001-003
46 LỘ TRÌN TÂM LINH
THÁNH BONAVENTURA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1
Triết học 1 001-003
47 KHẢI NGHĨA LUẬN - HERMENEUTICS
ST JOSEPH JESUIT SCHOLASTICA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2015, lần 1
Triết học 1 001-004
48 KHẢI NGHĨA LUẬN - HERMENEUTICS
ST JOSEPH JESUIT SCHOLASTICA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2015, lần 1
Triết học 0 001-004
49 DENZINGER - CÁC TÍN BIỂU, ĐỊNH TÍN VÀ TUYÊN BỐ CỦA GHCG TRONG LÃNH VỰC ĐỨC TIN VÀ PHONG TỤC
HENRICH DENZINGER . Ngôn ngữ: Song ngữ . NXB: Tôn Giáo, 2019, lần 1
Văn kiện - Thông điệp 1 015-006
50 TƯƠNG QUAN TRIẾT THẦN
FR JOSEPH TÂN NGUYỄN OFM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại chủng viện Thánh Giuse, 0, lần 1
Triết học 3 001-004

Có 6887 sách được tìm thấy.

Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
LM. ANTÔN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
NHÀ TẠM NƠI HẸN HÒ CỦA CHÚA
LM. HỒNG NGUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bình Dương, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THỰC THI BÁC ÁI
LM GIUSE NGUYỄN DUY PHƯỢNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1965, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 10 . Vị trí: 014-005
BƯỚC QUA NGƯỠNG CỬA HY VỌNG
ĐTC GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SỐNG ĐỜI SỐNG ĐỨC TIN MỖI NGÀY
HENRI J.M NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LOUIS-MARIE PARENT, O.M.I. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIẾNG THÌ THẦM VÀ LỜI ĐÁP TRẢ
EILEEN CADDY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Đại Kết, 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
The basics of Philosophy
FX. Nguyễn Văn Nhất, OP. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 2013, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-006
TLTH THIÊN CHÚA NHẤT THỂ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TLTH VỀ CON NGƯỜI
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thần học, 2003, lần 1 . Tâm lý .Số lượng: 2 . Vị trí: 007-006
TLTH TUẦN LỄ KHAI NGUYÊN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2001, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TLTH ĐỨC KHÔN NGOAN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TLTH THIÊN CHÚA TAM VỊ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2000, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TỔNG LUẬN THẦN HỌC ĐỒ BIỂU
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
THƯỢNG ĐẾ VÀ KHOA HỌC
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-001
NHẬP MÔN TRIẾT HỌC
LÊ XUÂN KHOA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1963, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
CUỘC ĐỜI CỦA ĐỨC PHẬT THÍCH CA MÂU NI
CHÙA VIÊN GIÁC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2013, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
TUYỂN TẬP CÁC BÀI SÁM
GHPGVN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
LÃO TỬ - ĐẠO ĐỨC KINH GIẢI LUẬN
LÝ MINH TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2010, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
GABRIEL MARCEL VÀ VẤN ĐỀ TƯƠNG QUAN NGÔI VỊ
LỚP TH LIÊN DÒNG NỮ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
PHÊ BÌNH TÔN GIÁO QUA CÁC TÁC GIẢ
KARL-HEINZ WEGE SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1990, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
LỊCH SỬ VĂN MINH ẤN ĐỘ
WILL DURANT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 2006, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
KINH DỊCH VỚI ĐỜI SỐNG
HẢI ÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa, 1996, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
TƯ TƯỞNG GIẢI THOÁT TRONG TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
PGS.TS. DOÃN CHÍNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
LUẬN VỀ PHÂN TÂM HỌC TÔN GIÁO
FRITZ ERIK HOEVELS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thế Giới, 1994, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
ĐỨC PHẬT THẦY TÂY AN
VƯƠNG KIM - ĐÀO HƯNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
TRONG SỰ TÌM KIẾM TÔN GIÁO ĐÍCH THỰC
MICAEL D. MOGA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2013, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
PHÁP THIỀN TẠI VÀ THIỆN
THANH TRIEU NGUYEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 6 . Vị trí: 001-003
PHẬT PHÁP - ÔN TÓM
KHÔNG ĐỘNG- ĐẶNG CHÍ SAN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
TÔN GIÁO HỌC LÀ GÌ?
TRƯƠNG CHÍ CƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2007, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
KINH NHẬT TỤNG
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1991, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-003
TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL H. POTTIER . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL9780192853745 . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Không xác định .Số lượng: 0 . Vị trí: -000
INDIAN PHILOSOPHY
SUE HAMILTON . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-003
TIẾNG NÓI CỦA TRI THỨC - KẺ DỐI LỪA
DON MIGUEL RUIZ & JANET MILLS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2009, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
TRIẾT HỌC PHẬT GIÁO TRUNG HOA
PHỤ LỤC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
PHÂN TÂM HỌC TÔN GIÁO
ERICH FROMM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2012, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
MỤC VỤ HUẤN GIÁO
TTTH SEDES SAPIENTAE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2017, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 7 . Vị trí: 001-003
ĐẠO KƯỜI
GIUSE PHAN TẤN THÀNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 2010, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
EDMUND HUSSENRL
DIỆU TRỊ HOA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: -000
TRIẾT HỌC TÔN GIÁO
JOHN HICK . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-003
BA VẤN ĐỀ TRỌNG ĐẠI TRONG ĐỜI TU CỦA TÔI
HT. THÍCH THANH TỪ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2015, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-003
LỘ TRÌN TÂM LINH
THÁNH BONAVENTURA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
KHẢI NGHĨA LUẬN - HERMENEUTICS
ST JOSEPH JESUIT SCHOLASTICA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2015, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
KHẢI NGHĨA LUẬN - HERMENEUTICS
ST JOSEPH JESUIT SCHOLASTICA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2015, lần 1 . Triết học .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-004
DENZINGER - CÁC TÍN BIỂU, ĐỊNH TÍN VÀ TUYÊN BỐ CỦA GHCG TRONG LÃNH VỰC ĐỨC TIN VÀ PHONG TỤC
HENRICH DENZINGER . Ngôn ngữ: Song ngữ . NXB: Tôn Giáo, 2019, lần 1 . Văn kiện - Thông điệp .Số lượng: 1 . Vị trí: 015-006
TƯƠNG QUAN TRIẾT THẦN
FR JOSEPH TÂN NGUYỄN OFM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại chủng viện Thánh Giuse, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-004

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)