Có 6887 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 TẤM BÁNH CHO ĐỜI
ĐGM GIUSE NGÔ QUANG KIỆT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Chia sẻ Tin Mừng 0 014-006
2 NHỮNG CON ĐƯỜNG CỦA CHÚA THÁNH THẦN
MGR GÉRARD HUYGHE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
3 LỜI THÌ THẦM CỦA CHÚA
MICHEL RONDET S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
4 CẢM NGHIỆM ÂN TÌNH CHÚA
NỮ TU MARY MỸ LỆ, LHC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
5 DÂNG HIẾN SÁNG TẠO
M. DOLORES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-003
6 SADHANA MỘT NẺO ĐƯỜNG DẪN TỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
7 GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LE MOMENT PRÉSENT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
8 CẦU NGUYỆN CHA TRONG THẦM KÍN
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
9 PHÚT CẦU NGUYỆN CUỐI NGÀY
VERITAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 4 014-006
10 HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
11 TIẾP XÚC VỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
12 CHA TÔI
ĐỨC ÔNG PHAOLÔ PHAN VĂN HIỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 4 014-006
13 LƯU LẠI TRƯỚC NHAN THÁNH NGÀI
LOUIS SANKALÉ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
14 CON MẮT THỜI ĐẠI
MARIE DOMINIQUE CHENU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1990, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
15 VUI SỐNG LỜI CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
16 CUỘC KHỔ HÌNH DIỄM PHÚC
HENRI POURRAT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
17 THỨC TỈNH
ANTHONY DE MELLO. S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
18 BIẾT MÌNH ĐỂ SỐNG VUI
LM PHÊRÔ CHU QUANG MINH, S.J . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
19 TUYỂN TẬP THƠ SẮC MÀU CUỘC SỐNG
PAUL NGUYỄN NHÂN HỮU NGHĨA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2014, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
20 HÃY ĐỂ CHÚA KITÔ CHIẾM LẤY BẠN
ALBERT PEYRIGUÈRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
21 MẢNH XƯƠNG KHÔ TRONG SA MẠC
PATRICK O' CONNOR . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Philippines, 1990, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
22 TRUYỆN HAY Ý ĐẸP
REV, DOMINIC NGUYỄN PHÚC THUẦN, SSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
23 PHÚT TẦM PHÀO
ANTHONY DE MELLO. SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
24 BƯỚC THEO THẦY
LM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1973, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
25 THÀ THẮP LÊN MỘT NGỌN NẾN
STEPHANNIE RAHA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 3 014-005
26 BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-006
27 BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-006
28 QUA THẬP GIÁ ĐẾN VINH QUANG
TSTĐ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
29 DÒNG DÕI ABRAHAM
SƯ HUYNH PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
30 TIẾNG VỌNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
31 TIA SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
32 SAO CHÚA BỎ CON
CHIARA LUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1985, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
33 CÔNG CHÚA NHỎ
LM. NGUYỄN NGỌC PHI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
34 HUẤN DỤ VÀ GHI NIỆM
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1967, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
35 Mở ra với ánh sáng
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
36 ĐỐI THOẠI VỚI CHIARA LUBICH
MICHEL POCHET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1983, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
37 NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KITÔ HỮU
LM. GIUSE NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
38 ÁNH SÁNG THẾ GIAN
R. VERITÁ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
39 ĐƯỜNG HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Dân Chúa, 1981, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
40 TIẾNG HÓT MUÔNG CHIM
ANTHONY DE MELLO, S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
41 CẦU NGUYỆN TRÊN NỀN TẢNG THÁNH KINH
BÊNÊĐICTÔ XVI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2012, lần 1
Sách thiêng liêng 8 014-005
42 THA THỨ TẶNG ÂN TÌNH YÊU VÀ THIÊN CHÚA
PH. D LUCY FUCHS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: New York, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
43 SỐNG TRONG ÁNH SÁNG
JOAN CHITTISER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
44 MỖI NGÀY MỘT NIỀM VUI
PADRE NOBRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
45 HÀNH TRÌNH MÙA CHAY
ĐGH GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
46 TỪ CANA ĐẾN BÊTANIA
WEDDING FUNERAL - HOMILIES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-005
47 CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
48 HỒN TÔNG ĐỒ
DOM JB CHAUTARD, OC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chân Lý, 1962, lần 2
Sách thiêng liêng 6 014-005
49 NIỀM VUI TRƯỚC SỰ CHẾT
LM DE PARVILLEZ S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
50 LẦM LỠ HAY ĐỊNH MỆNH
XT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-005

Có 6887 sách được tìm thấy.

TẤM BÁNH CHO ĐỜI
ĐGM GIUSE NGÔ QUANG KIỆT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Chia sẻ Tin Mừng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
NHỮNG CON ĐƯỜNG CỦA CHÚA THÁNH THẦN
MGR GÉRARD HUYGHE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
LỜI THÌ THẦM CỦA CHÚA
MICHEL RONDET S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CẢM NGHIỆM ÂN TÌNH CHÚA
NỮ TU MARY MỸ LỆ, LHC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
DÂNG HIẾN SÁNG TẠO
M. DOLORES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-003
SADHANA MỘT NẺO ĐƯỜNG DẪN TỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LE MOMENT PRÉSENT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CẦU NGUYỆN CHA TRONG THẦM KÍN
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
PHÚT CẦU NGUYỆN CUỐI NGÀY
VERITAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 014-006
HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIẾP XÚC VỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CHA TÔI
ĐỨC ÔNG PHAOLÔ PHAN VĂN HIỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 014-006
LƯU LẠI TRƯỚC NHAN THÁNH NGÀI
LOUIS SANKALÉ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CON MẮT THỜI ĐẠI
MARIE DOMINIQUE CHENU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1990, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
VUI SỐNG LỜI CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CUỘC KHỔ HÌNH DIỄM PHÚC
HENRI POURRAT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THỨC TỈNH
ANTHONY DE MELLO. S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
BIẾT MÌNH ĐỂ SỐNG VUI
LM PHÊRÔ CHU QUANG MINH, S.J . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TUYỂN TẬP THƠ SẮC MÀU CUỘC SỐNG
PAUL NGUYỄN NHÂN HỮU NGHĨA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2014, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
HÃY ĐỂ CHÚA KITÔ CHIẾM LẤY BẠN
ALBERT PEYRIGUÈRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
MẢNH XƯƠNG KHÔ TRONG SA MẠC
PATRICK O' CONNOR . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Philippines, 1990, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
TRUYỆN HAY Ý ĐẸP
REV, DOMINIC NGUYỄN PHÚC THUẦN, SSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
PHÚT TẦM PHÀO
ANTHONY DE MELLO. SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
BƯỚC THEO THẦY
LM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1973, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THÀ THẮP LÊN MỘT NGỌN NẾN
STEPHANNIE RAHA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 014-005
BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
QUA THẬP GIÁ ĐẾN VINH QUANG
TSTĐ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
DÒNG DÕI ABRAHAM
SƯ HUYNH PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIẾNG VỌNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIA SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SAO CHÚA BỎ CON
CHIARA LUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1985, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CÔNG CHÚA NHỎ
LM. NGUYỄN NGỌC PHI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
HUẤN DỤ VÀ GHI NIỆM
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1967, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
Mở ra với ánh sáng
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
ĐỐI THOẠI VỚI CHIARA LUBICH
MICHEL POCHET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1983, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KITÔ HỮU
LM. GIUSE NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
ÁNH SÁNG THẾ GIAN
R. VERITÁ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
ĐƯỜNG HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Dân Chúa, 1981, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
TIẾNG HÓT MUÔNG CHIM
ANTHONY DE MELLO, S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CẦU NGUYỆN TRÊN NỀN TẢNG THÁNH KINH
BÊNÊĐICTÔ XVI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2012, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 8 . Vị trí: 014-005
THA THỨ TẶNG ÂN TÌNH YÊU VÀ THIÊN CHÚA
PH. D LUCY FUCHS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: New York, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SỐNG TRONG ÁNH SÁNG
JOAN CHITTISER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
MỖI NGÀY MỘT NIỀM VUI
PADRE NOBRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HÀNH TRÌNH MÙA CHAY
ĐGH GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TỪ CANA ĐẾN BÊTANIA
WEDDING FUNERAL - HOMILIES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
HỒN TÔNG ĐỒ
DOM JB CHAUTARD, OC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chân Lý, 1962, lần 2 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 6 . Vị trí: 014-005
NIỀM VUI TRƯỚC SỰ CHẾT
LM DE PARVILLEZ S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
LẦM LỠ HAY ĐỊNH MỆNH
XT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)