Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 NHỮNG CĂN BỆNH TRẦM KHA TRONG ĐỜI SỐNG ĐỨC TINCÔNG GIÁO TẠI VIỆT NAM
NGUỸEN TRỌNG VIỄN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
2 ĐƯỜNG VÀO CÕI PHÚC
LM. NGUYỄN QUỐC HẢI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1997, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
3 NGÀI GỌI CON, CON ĐÂY
JESS. BRENA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trung Tâm Học Liệu, 1984, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
4 ẤN TƯỢNG GIO AN PHAO LÔ HAI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
5 CON XIN LÀ ANH SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2014, lần 1
Văn Học 1 003-003
6 ĐẾN VỚI CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
7 KINH NGHIỆM VỀ THIÊN CHÚA
DERMOT LANE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
8 ĐƯỜNG LỐI LINH HỒN
THÁNH ANPHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
9 HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2012, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
10 NÊN THÁNH THỜI ĐẠI MỚI
KILIAN GOWAN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
11 NHỮNG ĐIỀU SUY TƯ
DAVID PAUL EICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
12 BƯỚC CHÂN NHỎ CỦA HÀNH TRÌNH DÀI
BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
13 DỪNG CHÂN VÀ TIẾP TỤC HÀNH TRÌNH
DÒNG NỮ ĐAMINH THÁNH TÂM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2007, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
14 CHÚT NÀY LÀM TIN
`NGUYỄN THÁI HỢP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
15 SEQUELA CHRISTI
LM. ĐAMINH NGUYỄN ĐỨC THÔNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
16 GƯƠNG CHÚA GIÊ-SU
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 1
Sách thiêng liêng 5 014-006
17 DẤU CHÂN CỦA THẦY
LM PIO NGÔ PHÚC HẬU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn nghệ, 2007, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
18 NIỀM VUI SỐNG ĐẠO
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1980, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
19 NGÔN NGỮ CỦA CHÚA
FRANCIS S.COLLINS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2007, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
20 TIẾNG LÒNG
LM GIUSE PHẠM VĂN PHÁN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1967, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
21 CUỘC KHỔ HÌNH DIỄM PHÚC
HENRI POURRAT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
22 ĐỜI THÁNH HIẾN THEO CÔNG ĐỒNG VATICANO II
ANTÔN NGÔ VĂN VỮNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2008, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-003
23 CON BIẾT CON CẦN CHÚA
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1
Sách thiêng liêng 5 014-005
24 TỰ TIN
NGUYỄN VĂN THÀNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
25 ĐƠN SƠ MỘT TIẾNG XIN VÂNG
LUCIE LICHERI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1994, lần 1
Sách thiêng liêng 1 009-003
26 SUY & GẪM
ĐGM FX. NGUYỄN VĂN SANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 3 014-005
27 TÔI TIN TƯỞNG Ở CON NGƯỜI
JORGE BERGOGLIO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Tôn & Đuốc Sáng, 2014, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
28 CẤM THỬ
LM GIUSE MARIA VERLINDE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
29 ƠN CỨU CHUỘC NƠI NGƯỜI CHAN CHỨA
LM. KEVIN O'SHEA, CSSR. - MAI TÁ chuyển dịch . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2015, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
30 XÁC TÍN
LM. GIUSE LÊ QUANG UY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
31 THẦY DẠY KHÁT KHAO
ÉLOI LECLERC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2011, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
32 SỰ NÓNG GIẬN TRONG ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
LM. GIUSE ĐỖ VĂN THUỴ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
33 NHƯ LÒNG CHÚA KHOAN DUNG
THIÊN PHÚC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
34 LẠY CHÚA SAO NGÀI IM LẶNG
GIUSE ĐINH THANH BÌNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Dân Chúa, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-006
35 NGỌN NẾN CHÁY
LM PHÊRÔ MARIA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
36 THIÊN ĐÀNG LÀ THẾ ĐÓ
TUYỂN TẬP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
37 THÁNH LỄ ĐẸP NHẤT ĐỜI TÔI
SOEUR EMMANUEL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
38 QUYỀN NĂNG CỦA TÂM HỒN BIẾT CA NGỢI
MERLIN R. CAROTHERS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
39 NHỮNG BƯỚC ĐƯỜNG ĐÃ ĐI QUA
LM FX NGÔ PHỤC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2007, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
40 NÓI VỚI CHÍNH MÌNH
ĐGM BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Đại Kết, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 3 141-002
41 ĐỨC GIÊSU CON BÀ MARIA
E. NEUBERT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1950, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
42 THIÊN CHÚA ĐÃ VIẾNG THĂM DÂN NGƯỜI
LUCIEN DALOZ . Ngôn ngữ: English . NXB: Paris, 1985, lần 1
Sách thiêng liêng 1 000-000
43 SỐNG THEO THẦN KHÍ
CỨU THẾ TÙNG THƯ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
44 SUY NIỆM ĐỜI CHÚA
LUDOVICUS PHẠM VĂN NHƯỢNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1971, lần 2
Sách thiêng liêng 5 014-006
45 HÃY NÂNG TÂM HỒN LÊN
ĐGH GIOAN PHAOLO II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
46 LÒNG THƯƠNG XÓT
HENRI M.NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 1982, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
47 HÀNH TRÌNH 40 NGÀY CHAY
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
48 TIN MỪNG NHƯ ĐÃ MẶC KHẢI CHO TÔI
MARIA VALTORTA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
49 CẦU NGUYỆN HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
50 ĐI VÀ SỐNG
LM THOMAS TRẦN VĂN HIỆU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006

Có 6946 sách được tìm thấy.

NHỮNG CĂN BỆNH TRẦM KHA TRONG ĐỜI SỐNG ĐỨC TINCÔNG GIÁO TẠI VIỆT NAM
NGUỸEN TRỌNG VIỄN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
ĐƯỜNG VÀO CÕI PHÚC
LM. NGUYỄN QUỐC HẢI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1997, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NGÀI GỌI CON, CON ĐÂY
JESS. BRENA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trung Tâm Học Liệu, 1984, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ẤN TƯỢNG GIO AN PHAO LÔ HAI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CON XIN LÀ ANH SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2014, lần 1 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-003
ĐẾN VỚI CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
KINH NGHIỆM VỀ THIÊN CHÚA
DERMOT LANE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ĐƯỜNG LỐI LINH HỒN
THÁNH ANPHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2012, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NÊN THÁNH THỜI ĐẠI MỚI
KILIAN GOWAN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NHỮNG ĐIỀU SUY TƯ
DAVID PAUL EICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
BƯỚC CHÂN NHỎ CỦA HÀNH TRÌNH DÀI
BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
DỪNG CHÂN VÀ TIẾP TỤC HÀNH TRÌNH
DÒNG NỮ ĐAMINH THÁNH TÂM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2007, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CHÚT NÀY LÀM TIN
`NGUYỄN THÁI HỢP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SEQUELA CHRISTI
LM. ĐAMINH NGUYỄN ĐỨC THÔNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
GƯƠNG CHÚA GIÊ-SU
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 5 . Vị trí: 014-006
DẤU CHÂN CỦA THẦY
LM PIO NGÔ PHÚC HẬU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn nghệ, 2007, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
NIỀM VUI SỐNG ĐẠO
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1980, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
NGÔN NGỮ CỦA CHÚA
FRANCIS S.COLLINS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2007, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
TIẾNG LÒNG
LM GIUSE PHẠM VĂN PHÁN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1967, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CUỘC KHỔ HÌNH DIỄM PHÚC
HENRI POURRAT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
ĐỜI THÁNH HIẾN THEO CÔNG ĐỒNG VATICANO II
ANTÔN NGÔ VĂN VỮNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2008, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-003
CON BIẾT CON CẦN CHÚA
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 5 . Vị trí: 014-005
TỰ TIN
NGUYỄN VĂN THÀNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ĐƠN SƠ MỘT TIẾNG XIN VÂNG
LUCIE LICHERI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1994, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-003
SUY & GẪM
ĐGM FX. NGUYỄN VĂN SANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 014-005
TÔI TIN TƯỞNG Ở CON NGƯỜI
JORGE BERGOGLIO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Tôn & Đuốc Sáng, 2014, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CẤM THỬ
LM GIUSE MARIA VERLINDE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ƠN CỨU CHUỘC NƠI NGƯỜI CHAN CHỨA
LM. KEVIN O'SHEA, CSSR. - MAI TÁ chuyển dịch . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2015, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
XÁC TÍN
LM. GIUSE LÊ QUANG UY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THẦY DẠY KHÁT KHAO
ÉLOI LECLERC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2011, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SỰ NÓNG GIẬN TRONG ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
LM. GIUSE ĐỖ VĂN THUỴ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
NHƯ LÒNG CHÚA KHOAN DUNG
THIÊN PHÚC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
LẠY CHÚA SAO NGÀI IM LẶNG
GIUSE ĐINH THANH BÌNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Dân Chúa, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
NGỌN NẾN CHÁY
LM PHÊRÔ MARIA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
THIÊN ĐÀNG LÀ THẾ ĐÓ
TUYỂN TẬP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THÁNH LỄ ĐẸP NHẤT ĐỜI TÔI
SOEUR EMMANUEL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
QUYỀN NĂNG CỦA TÂM HỒN BIẾT CA NGỢI
MERLIN R. CAROTHERS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
NHỮNG BƯỚC ĐƯỜNG ĐÃ ĐI QUA
LM FX NGÔ PHỤC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2007, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NÓI VỚI CHÍNH MÌNH
ĐGM BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Đại Kết, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 141-002
ĐỨC GIÊSU CON BÀ MARIA
E. NEUBERT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1950, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THIÊN CHÚA ĐÃ VIẾNG THĂM DÂN NGƯỜI
LUCIEN DALOZ . Ngôn ngữ: English . NXB: Paris, 1985, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 000-000
SỐNG THEO THẦN KHÍ
CỨU THẾ TÙNG THƯ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SUY NIỆM ĐỜI CHÚA
LUDOVICUS PHẠM VĂN NHƯỢNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1971, lần 2 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 5 . Vị trí: 014-006
HÃY NÂNG TÂM HỒN LÊN
ĐGH GIOAN PHAOLO II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
LÒNG THƯƠNG XÓT
HENRI M.NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 1982, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HÀNH TRÌNH 40 NGÀY CHAY
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIN MỪNG NHƯ ĐÃ MẶC KHẢI CHO TÔI
MARIA VALTORTA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CẦU NGUYỆN HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ĐI VÀ SỐNG
LM THOMAS TRẦN VĂN HIỆU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)