Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 ĐỨC CHÚA
RÔMANÔ GUARDINI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
2 NHỮNG CHỌN LỰA TƯ TƯỞNG CỦA CHA THÁNH ARS VÀ NHỮNG BÔNG HOA XỨ ARS
JANIE FROSSARD . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2012, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
3 ĐỨC GIÊ-SU THÁNH THỂ
CHIARALUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1977, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
4 NÓI CHO CON NGƯỜI
CHÂN TÍN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thu Giang, 2000, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
5 MỘT NGÀY TRONG ĐỜI SỐNG ĐỜI THƯỜNG CỦA NGƯỜI MÔN ĐỆ
VŨ VĂN TỰ CHƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
6 GẶP CHÚA TRONG CUỘC ĐỜI
CASTERMAN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1963, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
7 DẠ. CON ĐÂY
NGUYỄN VĂN LIÊM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
8 ĐỂ NÊN MÔN ĐỆ CHÚA
TU ĐỨC HỌC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1968, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
9 MỘT PHÚT CHO BẠN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sacerdos, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
10 VỚI CHÚA VỚI ANH EM
R. VOILLAUME . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
11 TẠ ƠN NGƯỜI ĐÃ CHẾT
THIỆN CẨM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
12 ĐỨC KYTÔ NGUỒN SỐNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-004
13 CẦU NGUYỆN HÔM NAY VÀ DẤU CHỈ CỦA THỜI ĐẠI
G. GENNARI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
14 NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KI-TÔ HỮU
NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
15 MÓN QUÀ GIÁNG SINH
D. WAHRHEIT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
16 CHRETIEN QUELLE EST TA FOI ?
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-004
17 TÂM TÌNH HIẾN DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đà Nẵng, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
18 LỜI DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
19 GẶP CHÚA TRONG CUỘC ĐỜI 3
HENRI BERGSON . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1965, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
20 BÌNH AN TRONG THƯỢNG ĐẾ
BILLY GRÂHM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
21 CẢNH VỰC VỀ ĐỜI SỐNG NỘI TÂM
LE MILIEU DIVIN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
22 Ý NGHĨA ĐAU KHỔ THEO KY TÔ GIÁO
GIO AN PHAO LÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
23 ĐI TÌM SỰ THẬT
TRẦN ĐỨC HUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
24 THEO DÒNG
NGUYỄN KIM ANH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2009, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
25 HỒNG ÂN VÀ MÀU NHIỆM
CAO VIẾT TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
26 ĐỂ TRỞ NÊN MÔN ĐỆ CHÚA
T.S.T.D . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh lao công, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
27 LÒNG TRÀO DÂNG NHỮNG LỜI CẨM TÚ
PHẠM QUỐC VĂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2010, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
28 CẦU NGUYỆN THA THỨ CHỮA LÀNH
ROBERT DEGRANDIS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
29 RÉPONSES CHRETIENNES ...
GÉ RARD DESROCHES CSsR. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-005
30 MƯỜI ĐIỂM CHỦ ĐẠO HƯỚNG VỀ NGÀN NĂM THỨ III
GIOAN PHAOLO II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
31 CHỨNG NHÂN CHÚA KITÔ
VŨ ĐÌNH TÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
32 QUẲNG GÁNH LO ĐI VÀ VUI SỐNG
DALECARNEGIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Long An, 1989, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
33 TRỞ LẠI THIÊN ĐƯỜNG
VIỆT QUANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh Niên, 2006, lần 1
Văn Học 1 003-003
34 CUỘC HÀNH TRÌNH VƯỢT QUA NHIỀU GIAN TRUÂN
NGUYỄN ĐỨC TÂM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2004, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
35 HÀNH TRÌNH PHƯƠNG ĐÔNG
SPALDING . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
36 ĐỒNG HÀNH
NHÀ ỨNG SINH DÒNG TÊN VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2016, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
37 LỜI KINH CON TIM
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
38 LẠY CHÚA, TẠI SAO NGÀI IM LẶNG?
ĐINH THANH BÌNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Dân Chúa, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
39 SỐNG SAO CHO RA SỐNG
GASTON DUTIL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1988, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
40 THIÊN CHÚA, CHA NHÂN TỪ
HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH NĂM THÁNH 2000 . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
41 NHỮNG HẠT SƯƠNG MAI
NGUYỄN NGỌC LONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Chia sẻ Tin Mừng 1 016-005
42 CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-005
43 MỘT NGÀY TRONG CUỘC SỐNG ĐỜI THƯỜNG CỦA NGƯỜI MÔN ĐỆ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tác Giả Tự Xuất Bản, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
44 MỘT GIỜ CHẦU CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
45 SỐNG BÁC ÁI PHÚC ÂM
TÒA GIÁM MỤC XUÂN LỘC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tòa Giám Mục Xuân Lộc, 1996, lần 1
Mục vụ 1 016-005
46 NHẬP HỘI HOA ĐĂNG
THIỆN CẨM` . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
47 THEO VẾT CHÂN NGƯỜI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
48 BAO LA LÒNG CHÚA XÓT THƯƠNG
TẠ HUY HOÀNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
49 BẠN LÀ LỜI CỨU ĐỘ
NGUYỄN NGỌC SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2014, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
50 TẠI SAO? TẠI AI?
PHẠM ANH DŨNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005

Có 6946 sách được tìm thấy.

ĐỨC CHÚA
RÔMANÔ GUARDINI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NHỮNG CHỌN LỰA TƯ TƯỞNG CỦA CHA THÁNH ARS VÀ NHỮNG BÔNG HOA XỨ ARS
JANIE FROSSARD . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2012, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐỨC GIÊ-SU THÁNH THỂ
CHIARALUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1977, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NÓI CHO CON NGƯỜI
CHÂN TÍN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thu Giang, 2000, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
MỘT NGÀY TRONG ĐỜI SỐNG ĐỜI THƯỜNG CỦA NGƯỜI MÔN ĐỆ
VŨ VĂN TỰ CHƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
GẶP CHÚA TRONG CUỘC ĐỜI
CASTERMAN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1963, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
DẠ. CON ĐÂY
NGUYỄN VĂN LIÊM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐỂ NÊN MÔN ĐỆ CHÚA
TU ĐỨC HỌC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1968, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
MỘT PHÚT CHO BẠN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sacerdos, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
VỚI CHÚA VỚI ANH EM
R. VOILLAUME . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TẠ ƠN NGƯỜI ĐÃ CHẾT
THIỆN CẨM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐỨC KYTÔ NGUỒN SỐNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
CẦU NGUYỆN HÔM NAY VÀ DẤU CHỈ CỦA THỜI ĐẠI
G. GENNARI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KI-TÔ HỮU
NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
MÓN QUÀ GIÁNG SINH
D. WAHRHEIT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHRETIEN QUELLE EST TA FOI ?
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
TÂM TÌNH HIẾN DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đà Nẵng, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
LỜI DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
GẶP CHÚA TRONG CUỘC ĐỜI 3
HENRI BERGSON . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1965, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
BÌNH AN TRONG THƯỢNG ĐẾ
BILLY GRÂHM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẢNH VỰC VỀ ĐỜI SỐNG NỘI TÂM
LE MILIEU DIVIN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
Ý NGHĨA ĐAU KHỔ THEO KY TÔ GIÁO
GIO AN PHAO LÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐI TÌM SỰ THẬT
TRẦN ĐỨC HUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
THEO DÒNG
NGUYỄN KIM ANH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2009, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
HỒNG ÂN VÀ MÀU NHIỆM
CAO VIẾT TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐỂ TRỞ NÊN MÔN ĐỆ CHÚA
T.S.T.D . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh lao công, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
LÒNG TRÀO DÂNG NHỮNG LỜI CẨM TÚ
PHẠM QUỐC VĂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2010, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẦU NGUYỆN THA THỨ CHỮA LÀNH
ROBERT DEGRANDIS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
RÉPONSES CHRETIENNES ...
GÉ RARD DESROCHES CSsR. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-005
MƯỜI ĐIỂM CHỦ ĐẠO HƯỚNG VỀ NGÀN NĂM THỨ III
GIOAN PHAOLO II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHỨNG NHÂN CHÚA KITÔ
VŨ ĐÌNH TÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
QUẲNG GÁNH LO ĐI VÀ VUI SỐNG
DALECARNEGIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Long An, 1989, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TRỞ LẠI THIÊN ĐƯỜNG
VIỆT QUANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh Niên, 2006, lần 1 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-003
CUỘC HÀNH TRÌNH VƯỢT QUA NHIỀU GIAN TRUÂN
NGUYỄN ĐỨC TÂM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2004, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HÀNH TRÌNH PHƯƠNG ĐÔNG
SPALDING . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ĐỒNG HÀNH
NHÀ ỨNG SINH DÒNG TÊN VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2016, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
LỜI KINH CON TIM
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
LẠY CHÚA, TẠI SAO NGÀI IM LẶNG?
ĐINH THANH BÌNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Dân Chúa, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SỐNG SAO CHO RA SỐNG
GASTON DUTIL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1988, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
THIÊN CHÚA, CHA NHÂN TỪ
HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH NĂM THÁNH 2000 . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NHỮNG HẠT SƯƠNG MAI
NGUYỄN NGỌC LONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Chia sẻ Tin Mừng .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-005
CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-005
MỘT NGÀY TRONG CUỘC SỐNG ĐỜI THƯỜNG CỦA NGƯỜI MÔN ĐỆ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tác Giả Tự Xuất Bản, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
MỘT GIỜ CHẦU CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SỐNG BÁC ÁI PHÚC ÂM
TÒA GIÁM MỤC XUÂN LỘC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tòa Giám Mục Xuân Lộc, 1996, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-005
NHẬP HỘI HOA ĐĂNG
THIỆN CẨM` . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
THEO VẾT CHÂN NGƯỜI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
BAO LA LÒNG CHÚA XÓT THƯƠNG
TẠ HUY HOÀNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
BẠN LÀ LỜI CỨU ĐỘ
NGUYỄN NGỌC SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2014, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
TẠI SAO? TẠI AI?
PHẠM ANH DŨNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)