Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 BÁNH VỤN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
2 LES DIMENSIONS DE L' AMOUR
CLAIRE LE FORT . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1904, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
3 UN APPEL DU CHRIST AU MONDE
P. LORENZO SALES . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1952, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
4 COMMENT TOUIOURS PRIER
RAOUI PLUS S.J . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1984, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
5 THIÊN CHÚA CHA CHÚNG TA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-004
6 CHIÊM NIỆM KITÔ GIÁO BẰNG PHƯƠNG PHÁP YOGA
GILLBERT CARLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 0 014-004
7 TRÁI TIM NÓI VỚI TRÁI TIM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
8 GIÁO DỤC NHÂN BẢN
NGUYỄN HỮU TẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2010, lần 1
Giáo Dục 1 020-004
9 ĐỜI SỐNG MỚI TRONG ĐỨC KITÔ
NGUYỄN VĂN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
10 SỐNG ĐỜI MÌNH
`VIVRE SAVIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
11 CẦU NGUYỆN CÁ NHÂN BÍ QUYẾT TÌNH YÊU VÀ VUI SỐNG
TRẦN MINH HUY, PSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2019, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-004
12 CON ĐƯỜNG DẪN ĐẾN TÌNH YÊU
ANTHONY DE MELLO SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 3 014-004
13 TU SĨ ƠN GỌI SỨ MẠNG
MARCELLO DE CARVALHO AZEVEDO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2012, lần 0
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-003
14 ANH EM CỦA MỌI NGƯỜI
LM. GIUSE NGUYỄN KIM ANH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
15 THÁNH Ý CHÚA TRÊN HẾT
NGUYỄN TÂM ĐỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
16 THẦY LÀ CON THIÊN CHÚA HẰNG SỐNG
NGUYỄN VĂN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1993, lần 1
Giáo Lý 4 017-004
17 TUỔI TRẺ ĐỨC TIN VÀ CUỘC SỐNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
18 TÌNH YÊU MẠNH HƠN SỰ CHẾT
THIÊN PHÚC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
19 MƯỜI TỜ KINH
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 5 014-004
20 KNOWING THE HEART OF GOD
GEORGE MACDONALD . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1990, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
21 25 NĂM TẤT CẢ LÀ HỒNG ÂN
NGUYỄN VĂN HỒNG SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2017, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
22 CHÚA QUANG LÂM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
23 15 NGÀY CẦU NGUYỆN VỚI ANH CHARLES DE FOUCAULD
MICHEL LAFON . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
24 TÌNH CHA
PHẠM ĐÌNH KHIÊM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-004
25 TỘI LỖI
XAVIER THÉVENOT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1983, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-004
26 CON CÓ UỐNG NỔI CHÉN CỦA THẦY KHÔNG
HENRI NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
27 TRÁI CHÍN ĐẦU MÙA
LM. THIỆN CẨM. OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
28 MỖI GIÂY PHÚT MỘT HÔNG ÂN
CHIARA LUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 0
Sách thiêng liêng 7 014-004
29 LỜI YÊU THƯƠNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1971, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
30 SỐNG TÂM LINH KI-TÔ GIÁO
LM. GIOAN TRẦN ĐÌNH KHẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: USA, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
31 TẤT CẢ LÀ HỒNG ÂN
THIÊN PHÚC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
32 LỜI CẦU NGUYỆN TRƯỚC GIỜ THẢO LUẬN
CAO ĐÌNH TRỊ - MAI NHƯ BA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
33 CÁC ĐƯỜNG LỐI PHÚC ÂM HÓA LÒNG ĐẠO ĐỨC BÌNH DÂN
LM: GIUSE ĐỖ VĂN THỤY, MSV. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2018, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
34 TUỔI TRẺ VÀ ƠN GỌI
PHƯƠNG ANH - TRẦN ANH THƯ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
35 CHIÊM NIỆM KITÔ GIÁO BẰNG YOGA
GILBẺT CARLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 19 014-004
36 TỈNH THỨC
DR. PRASHANT KAKODE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2010, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
37 CẦU NGUYỆN
PHẠM MINH MẪN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 0
Sách thiêng liêng 9 014-004
38 PHÚT CHIỀU TÀ TẬP 1
NGUYỄN THANH SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Giáo Dục Đức Tin, 2008, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
39 LẠC QUAN VUI SỐNG
LÊ QUANG UY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
40 ĐỂ TRỞ NÊN MÔN ĐỆ CỦA CHÚA
VŨ VĂN TỰ CHƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
41 SỐNG THÁNH THỂ
LM: TÔN VĂN AN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-004
42 MỖI NGÀY MỘT CÂU CHUYỆN TẬP 1
NHÂN TÀI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
43 TÌNH YÊU CỨU ĐỘ
HỒ BÁC SÁI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
44 PHÉP LẠ TRONG CUỘC ĐỜI
D. WAHRHEIT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
45 NHỮNG CÁI CHẾT GỌI MỜI
HỒNG NGUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
46 NIỀM VUI KITÔ HỮU
VƯƠNG THỊ THANH THANH HUYỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2010, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
47 CHÚA
ĐÀO KHÊ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đồng Nai, 2021, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
48 CHIA BÁNH
VƯƠNG THỊ THANH THANH HUYỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
49 NIỀM TIN KHÔNG NHƯ BẠN TƯỞNG
BERNAAD BRRO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
50 YÊU THƯƠNG VÌ THIÊN CHÚA LÀ TÌNH YÊU
CHIARALUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1974, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004

Có 6946 sách được tìm thấy.

BÁNH VỤN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
LES DIMENSIONS DE L' AMOUR
CLAIRE LE FORT . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1904, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
UN APPEL DU CHRIST AU MONDE
P. LORENZO SALES . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1952, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
COMMENT TOUIOURS PRIER
RAOUI PLUS S.J . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1984, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
THIÊN CHÚA CHA CHÚNG TA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
CHIÊM NIỆM KITÔ GIÁO BẰNG PHƯƠNG PHÁP YOGA
GILLBERT CARLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-004
TRÁI TIM NÓI VỚI TRÁI TIM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
GIÁO DỤC NHÂN BẢN
NGUYỄN HỮU TẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2010, lần 1 . Giáo Dục .Số lượng: 1 . Vị trí: 020-004
ĐỜI SỐNG MỚI TRONG ĐỨC KITÔ
NGUYỄN VĂN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
SỐNG ĐỜI MÌNH
`VIVRE SAVIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẦU NGUYỆN CÁ NHÂN BÍ QUYẾT TÌNH YÊU VÀ VUI SỐNG
TRẦN MINH HUY, PSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2019, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
CON ĐƯỜNG DẪN ĐẾN TÌNH YÊU
ANTHONY DE MELLO SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 014-004
TU SĨ ƠN GỌI SỨ MẠNG
MARCELLO DE CARVALHO AZEVEDO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2012, lần 0 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-003
ANH EM CỦA MỌI NGƯỜI
LM. GIUSE NGUYỄN KIM ANH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
THÁNH Ý CHÚA TRÊN HẾT
NGUYỄN TÂM ĐỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
THẦY LÀ CON THIÊN CHÚA HẰNG SỐNG
NGUYỄN VĂN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1993, lần 1 . Giáo Lý .Số lượng: 4 . Vị trí: 017-004
TUỔI TRẺ ĐỨC TIN VÀ CUỘC SỐNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TÌNH YÊU MẠNH HƠN SỰ CHẾT
THIÊN PHÚC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
MƯỜI TỜ KINH
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 5 . Vị trí: 014-004
KNOWING THE HEART OF GOD
GEORGE MACDONALD . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1990, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
25 NĂM TẤT CẢ LÀ HỒNG ÂN
NGUYỄN VĂN HỒNG SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2017, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHÚA QUANG LÂM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
15 NGÀY CẦU NGUYỆN VỚI ANH CHARLES DE FOUCAULD
MICHEL LAFON . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TÌNH CHA
PHẠM ĐÌNH KHIÊM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
TỘI LỖI
XAVIER THÉVENOT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1983, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
CON CÓ UỐNG NỔI CHÉN CỦA THẦY KHÔNG
HENRI NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TRÁI CHÍN ĐẦU MÙA
LM. THIỆN CẨM. OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
MỖI GIÂY PHÚT MỘT HÔNG ÂN
CHIARA LUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 7 . Vị trí: 014-004
LỜI YÊU THƯƠNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1971, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
SỐNG TÂM LINH KI-TÔ GIÁO
LM. GIOAN TRẦN ĐÌNH KHẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: USA, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TẤT CẢ LÀ HỒNG ÂN
THIÊN PHÚC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
LỜI CẦU NGUYỆN TRƯỚC GIỜ THẢO LUẬN
CAO ĐÌNH TRỊ - MAI NHƯ BA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CÁC ĐƯỜNG LỐI PHÚC ÂM HÓA LÒNG ĐẠO ĐỨC BÌNH DÂN
LM: GIUSE ĐỖ VĂN THỤY, MSV. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2018, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TUỔI TRẺ VÀ ƠN GỌI
PHƯƠNG ANH - TRẦN ANH THƯ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHIÊM NIỆM KITÔ GIÁO BẰNG YOGA
GILBẺT CARLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 19 . Vị trí: 014-004
TỈNH THỨC
DR. PRASHANT KAKODE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2010, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẦU NGUYỆN
PHẠM MINH MẪN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 9 . Vị trí: 014-004
PHÚT CHIỀU TÀ TẬP 1
NGUYỄN THANH SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Giáo Dục Đức Tin, 2008, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
LẠC QUAN VUI SỐNG
LÊ QUANG UY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐỂ TRỞ NÊN MÔN ĐỆ CỦA CHÚA
VŨ VĂN TỰ CHƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
SỐNG THÁNH THỂ
LM: TÔN VĂN AN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
MỖI NGÀY MỘT CÂU CHUYỆN TẬP 1
NHÂN TÀI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TÌNH YÊU CỨU ĐỘ
HỒ BÁC SÁI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
PHÉP LẠ TRONG CUỘC ĐỜI
D. WAHRHEIT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NHỮNG CÁI CHẾT GỌI MỜI
HỒNG NGUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NIỀM VUI KITÔ HỮU
VƯƠNG THỊ THANH THANH HUYỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2010, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHÚA
ĐÀO KHÊ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đồng Nai, 2021, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHIA BÁNH
VƯƠNG THỊ THANH THANH HUYỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NIỀM TIN KHÔNG NHƯ BẠN TƯỞNG
BERNAAD BRRO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
YÊU THƯƠNG VÌ THIÊN CHÚA LÀ TÌNH YÊU
CHIARALUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1974, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)