Có 6887 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 CẦU NGUYỆN HÔM NAY VÀ DẤU CHỈ CỦA THỜI ĐẠI
G. GENNARI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
2 NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KI-TÔ HỮU
NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
3 MÓN QUÀ GIÁNG SINH
D. WAHRHEIT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
4 CHRETIEN QUELLE EST TA FOI ?
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-004
5 TÂM TÌNH HIẾN DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đà Nẵng, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
6 LỜI DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
7 GẶP CHÚA TRONG CUỘC ĐỜI 3
HENRI BERGSON . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1965, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
8 BÌNH AN TRONG THƯỢNG ĐẾ
BILLY GRÂHM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
9 CẢNH VỰC VỀ ĐỜI SỐNG NỘI TÂM
LE MILIEU DIVIN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
10 Ý NGHĨA ĐAU KHỔ THEO KY TÔ GIÁO
GIO AN PHAO LÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
11 ĐI TÌM SỰ THẬT
TRẦN ĐỨC HUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
12 THEO DÒNG
NGUYỄN KIM ANH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2009, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
13 HỒNG ÂN VÀ MÀU NHIỆM
CAO VIẾT TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
14 ĐỂ TRỞ NÊN MÔN ĐỆ CHÚA
T.S.T.D . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh lao công, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
15 LÒNG TRÀO DÂNG NHỮNG LỜI CẨM TÚ
PHẠM QUỐC VĂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2010, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
16 CẦU NGUYỆN THA THỨ CHỮA LÀNH
ROBERT DEGRANDIS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
17 RÉPONSES CHRETIENNES ...
GÉ RARD DESROCHES CSsR. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-005
18 MƯỜI ĐIỂM CHỦ ĐẠO HƯỚNG VỀ NGÀN NĂM THỨ III
GIOAN PHAOLO II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
19 CHỨNG NHÂN CHÚA KITÔ
VŨ ĐÌNH TÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
20 QUẲNG GÁNH LO ĐI VÀ VUI SỐNG
DALECARNEGIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Long An, 1989, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
21 TRỞ LẠI THIÊN ĐƯỜNG
VIỆT QUANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh Niên, 2006, lần 1
Văn Học 1 003-003
22 CUỘC HÀNH TRÌNH VƯỢT QUA NHIỀU GIAN TRUÂN
NGUYỄN ĐỨC TÂM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2004, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
23 HÀNH TRÌNH PHƯƠNG ĐÔNG
SPALDING . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
24 ĐỒNG HÀNH
NHÀ ỨNG SINH DÒNG TÊN VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2016, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
25 LỜI KINH CON TIM
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
26 LẠY CHÚA, TẠI SAO NGÀI IM LẶNG?
ĐINH THANH BÌNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Dân Chúa, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
27 SỐNG SAO CHO RA SỐNG
GASTON DUTIL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1988, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
28 THIÊN CHÚA, CHA NHÂN TỪ
HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH NĂM THÁNH 2000 . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
29 NHỮNG HẠT SƯƠNG MAI
NGUYỄN NGỌC LONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Chia sẻ Tin Mừng 1 016-005
30 CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-005
31 MỘT NGÀY TRONG CUỘC SỐNG ĐỜI THƯỜNG CỦA NGƯỜI MÔN ĐỆ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tác Giả Tự Xuất Bản, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
32 MỘT GIỜ CHẦU CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
33 SỐNG BÁC ÁI PHÚC ÂM
TÒA GIÁM MỤC XUÂN LỘC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tòa Giám Mục Xuân Lộc, 1996, lần 1
Mục vụ 1 016-005
34 NHẬP HỘI HOA ĐĂNG
THIỆN CẨM` . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
35 THEO VẾT CHÂN NGƯỜI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
36 BAO LA LÒNG CHÚA XÓT THƯƠNG
TẠ HUY HOÀNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
37 BẠN LÀ LỜI CỨU ĐỘ
NGUYỄN NGỌC SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2014, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
38 TẠI SAO? TẠI AI?
PHẠM ANH DŨNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
39 NHỮNG CĂN BỆNH TRẦM KHA TRONG ĐỜI SỐNG ĐỨC TINCÔNG GIÁO TẠI VIỆT NAM
NGUỸEN TRỌNG VIỄN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
40 ĐƯỜNG VÀO CÕI PHÚC
LM. NGUYỄN QUỐC HẢI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1997, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
41 NGÀI GỌI CON, CON ĐÂY
JESS. BRENA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trung Tâm Học Liệu, 1984, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
42 ẤN TƯỢNG GIO AN PHAO LÔ HAI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
43 CON XIN LÀ ANH SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2014, lần 1
Văn Học 1 003-003
44 ĐẾN VỚI CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
45 KINH NGHIỆM VỀ THIÊN CHÚA
DERMOT LANE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
46 ĐƯỜNG LỐI LINH HỒN
THÁNH ANPHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
47 HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2012, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
48 NÊN THÁNH THỜI ĐẠI MỚI
KILIAN GOWAN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
49 NHỮNG ĐIỀU SUY TƯ
DAVID PAUL EICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
50 BƯỚC CHÂN NHỎ CỦA HÀNH TRÌNH DÀI
BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005

Có 6887 sách được tìm thấy.

CẦU NGUYỆN HÔM NAY VÀ DẤU CHỈ CỦA THỜI ĐẠI
G. GENNARI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KI-TÔ HỮU
NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
MÓN QUÀ GIÁNG SINH
D. WAHRHEIT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHRETIEN QUELLE EST TA FOI ?
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
TÂM TÌNH HIẾN DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đà Nẵng, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
LỜI DÂNG
RABINDRANATH TAGORE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
GẶP CHÚA TRONG CUỘC ĐỜI 3
HENRI BERGSON . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1965, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
BÌNH AN TRONG THƯỢNG ĐẾ
BILLY GRÂHM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẢNH VỰC VỀ ĐỜI SỐNG NỘI TÂM
LE MILIEU DIVIN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
Ý NGHĨA ĐAU KHỔ THEO KY TÔ GIÁO
GIO AN PHAO LÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐI TÌM SỰ THẬT
TRẦN ĐỨC HUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
THEO DÒNG
NGUYỄN KIM ANH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2009, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
HỒNG ÂN VÀ MÀU NHIỆM
CAO VIẾT TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
ĐỂ TRỞ NÊN MÔN ĐỆ CHÚA
T.S.T.D . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh lao công, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
LÒNG TRÀO DÂNG NHỮNG LỜI CẨM TÚ
PHẠM QUỐC VĂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2010, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẦU NGUYỆN THA THỨ CHỮA LÀNH
ROBERT DEGRANDIS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
RÉPONSES CHRETIENNES ...
GÉ RARD DESROCHES CSsR. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-005
MƯỜI ĐIỂM CHỦ ĐẠO HƯỚNG VỀ NGÀN NĂM THỨ III
GIOAN PHAOLO II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CHỨNG NHÂN CHÚA KITÔ
VŨ ĐÌNH TÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
QUẲNG GÁNH LO ĐI VÀ VUI SỐNG
DALECARNEGIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Long An, 1989, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
TRỞ LẠI THIÊN ĐƯỜNG
VIỆT QUANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh Niên, 2006, lần 1 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-003
CUỘC HÀNH TRÌNH VƯỢT QUA NHIỀU GIAN TRUÂN
NGUYỄN ĐỨC TÂM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2004, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HÀNH TRÌNH PHƯƠNG ĐÔNG
SPALDING . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ĐỒNG HÀNH
NHÀ ỨNG SINH DÒNG TÊN VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2016, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
LỜI KINH CON TIM
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
LẠY CHÚA, TẠI SAO NGÀI IM LẶNG?
ĐINH THANH BÌNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Dân Chúa, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SỐNG SAO CHO RA SỐNG
GASTON DUTIL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1988, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
THIÊN CHÚA, CHA NHÂN TỪ
HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH NĂM THÁNH 2000 . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
NHỮNG HẠT SƯƠNG MAI
NGUYỄN NGỌC LONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Chia sẻ Tin Mừng .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-005
CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-005
MỘT NGÀY TRONG CUỘC SỐNG ĐỜI THƯỜNG CỦA NGƯỜI MÔN ĐỆ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tác Giả Tự Xuất Bản, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
MỘT GIỜ CHẦU CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SỐNG BÁC ÁI PHÚC ÂM
TÒA GIÁM MỤC XUÂN LỘC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tòa Giám Mục Xuân Lộc, 1996, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-005
NHẬP HỘI HOA ĐĂNG
THIỆN CẨM` . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
THEO VẾT CHÂN NGƯỜI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
BAO LA LÒNG CHÚA XÓT THƯƠNG
TẠ HUY HOÀNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
BẠN LÀ LỜI CỨU ĐỘ
NGUYỄN NGỌC SƠN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2014, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
TẠI SAO? TẠI AI?
PHẠM ANH DŨNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NHỮNG CĂN BỆNH TRẦM KHA TRONG ĐỜI SỐNG ĐỨC TINCÔNG GIÁO TẠI VIỆT NAM
NGUỸEN TRỌNG VIỄN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
ĐƯỜNG VÀO CÕI PHÚC
LM. NGUYỄN QUỐC HẢI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1997, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NGÀI GỌI CON, CON ĐÂY
JESS. BRENA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trung Tâm Học Liệu, 1984, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ẤN TƯỢNG GIO AN PHAO LÔ HAI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CON XIN LÀ ANH SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2014, lần 1 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-003
ĐẾN VỚI CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
KINH NGHIỆM VỀ THIÊN CHÚA
DERMOT LANE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
ĐƯỜNG LỐI LINH HỒN
THÁNH ANPHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2012, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NÊN THÁNH THỜI ĐẠI MỚI
KILIAN GOWAN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NHỮNG ĐIỀU SUY TƯ
DAVID PAUL EICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
BƯỚC CHÂN NHỎ CỦA HÀNH TRÌNH DÀI
BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)