Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 VIỆT NAM TIẾP XÚC VỚI TÂY PHƯƠNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Lịch Sử 1 003-004
2 TÁM MỐI PHÚC THẬT
J.DUPONT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
3 ĐỜI SỐNG KITÔ GIÁO
LM GIOAN TRẦN KHẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
4 NĂM CHIẾC BÁNH VÀ HAI CON CÁ
NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 4 141-001
5 ĐỨC TIN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
NGUYỄN ANH DŨNG - TRẦN DUY HẠO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
6 DÁM SỐNG TÌNH YÊU
GEORGETTE BLAQUIÈRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bát Phúc, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
7 NGÀI ĐÃ GỌI HỌ - NGÀI ĐÃ GỌI TÔI
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
8 GÓP NHẶT
LM MSGR ARTHUR J. TONNE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
9 NHỮNG CUỘC ĐỜI NGOẠI HẠNG
FRANCIS P. FRIEDL REX REYNOLDS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1997, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
10 SỐNG VỚI CHÚA
CHA GABRIEL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1967, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
11 NGƯỜI CHĂN CHIÊN ĐẦY THƯƠNG TÍCH
DANIEL ANGE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Le Sarment Fayard, 1988, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
12 ĐỔI MỚI TÂM HỒN
ĐGM GB. BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
13 CẦU NGUYỆN
GB. PHẠM MINH MẪN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
14 CẦU NGUYỆN LÀ LỄ SÔNG
R. VOILLAUME . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1969, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
15 Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 0 141-001
16 HỎA NGỤC CÓ THẬT
KIM HÀ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
17 A LA GLOIRE DE LA TERRE
PREMIÈRE SÉRIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1922, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
18 VIENS SUIS MOI
ABBÉ MARCEL THOMAS . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1948, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
19 L'HEURE DU MARTIN OU MEDITATIONS SACERDOTALES
ABBE E. DUNAC . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1936, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
20 REINE DU PARADIS
L'ABBE CH. ROLLAND . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1909, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
21 CHRISTIANISMES ET CHRISTIANISME
UNIVERSITE CATHOLIQUE DE LOUVAIN . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1951, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
22 UN APPEL A L'AMOUR
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1944, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
23 SUJETS D'ORAISON POUR TOUS LES JOURS DE L'ANNEE
PJB. GOSSELLIN SJ. . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1957, lần 3
Sách thiêng liêng 4 014-001
24 SENS CHRÉTIEN DE L'HOMME
THÉOLOGIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1943, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
25 CITÉ CHRÉTIENNE
DOM NICOLAS PERRIER . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1949, lần 1
Triết học 1 001-006
26 SỰ THẬT GIẢI THOÁT
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1989, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
27 NƯỚC MẮT VÀ HẠNH PHÚC
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1989, lần 1
Sách thiêng liêng 3 141-002
28 MẦU NHIỆM LỜI CHÚA
RANIERO CAN TALAMESSA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
29 SỐNG VÀ XÂY DỰNG TÌNH THÂN VỚI CHÚA GIÊSU KITÔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
30 NHỮNG KINH NGHIỆM VỀ CHÚA
J. ESQUERDA BIFET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
31 NGẮM ĐÀNG THÁNH GIÁ THEO PHÚC ÂM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1975, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
32 CẦU NGUYỆN: DÒNG SUỐI MÁT TRONG
MẸ TÊRÊXA- SƯ HUYNH ROGER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
33 VIẾT TRONG TÂM HỒN
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-002
34 ĐẾN VỚI TÌNH YÊU
HEINZ SCHURMANN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
35 PHẢI CHĂNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1991, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
36 LỄ NGŨ TUẦN LÀ NGÀY HÔM NAY
GEOEGETTE BLAQUIỂ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
37 ĐỜI KITÔ HỮU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-002
38 VƯƠN LÊN TRƯỞNG THÀNH
SH. PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
39 ĐỪNG SỢ YÊU
JEAN VANIER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bellarmin, 1978, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
40 L. BOUYER DE MYSTERE PASCAL
LEX ORANDI . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1950, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
41 HIỆP SỐNG NGUYỆN CẦU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
42 DE FOEDERATIONE MON ASTERIORUM MONIALIUM
FR. ANDREAS THIEM OP. . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1958, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
43 L'HUMAIN DÁN L'EGLISE DU CHRIST
MGR. PAUL SIMON . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1950, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
44 LA VIE DE N.-S. JESUS CHRIST
LES ORIGINES DE L'EGLISE . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1923, lần 2
Sách thiêng liêng 1 014-002
45 NGƯỜI KITÔ HỮU LÀ AI
NGUYỄN HỒNG GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
46 NHỮNG BÔNG HOA NHỎ
PHANXICO ASSISI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
47 HISTOIRE DOCTRINADE DE L'HUMANISME CHRETIEN
FRANCIS HERMANS . Ngôn ngữ: French . NXB: Sacerdos, 1947, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
48 CHÂN LÝ ĐỜI ĐỜI
THÁNH AN PHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
49 THE EASTER MYSTERIES
BEATRICE BRUTEAU . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
50 LE CHRIST ETLA RÉ VOLUTION
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003

Có 6946 sách được tìm thấy.

VIỆT NAM TIẾP XÚC VỚI TÂY PHƯƠNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Lịch Sử .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
TÁM MỐI PHÚC THẬT
J.DUPONT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
ĐỜI SỐNG KITÔ GIÁO
LM GIOAN TRẦN KHẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
NĂM CHIẾC BÁNH VÀ HAI CON CÁ
NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 141-001
ĐỨC TIN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
NGUYỄN ANH DŨNG - TRẦN DUY HẠO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
DÁM SỐNG TÌNH YÊU
GEORGETTE BLAQUIÈRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bát Phúc, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
NGÀI ĐÃ GỌI HỌ - NGÀI ĐÃ GỌI TÔI
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
GÓP NHẶT
LM MSGR ARTHUR J. TONNE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
NHỮNG CUỘC ĐỜI NGOẠI HẠNG
FRANCIS P. FRIEDL REX REYNOLDS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1997, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
SỐNG VỚI CHÚA
CHA GABRIEL . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1967, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
NGƯỜI CHĂN CHIÊN ĐẦY THƯƠNG TÍCH
DANIEL ANGE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Le Sarment Fayard, 1988, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
ĐỔI MỚI TÂM HỒN
ĐGM GB. BÙI TUẦN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
CẦU NGUYỆN
GB. PHẠM MINH MẪN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
CẦU NGUYỆN LÀ LỄ SÔNG
R. VOILLAUME . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1969, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 141-001
HỎA NGỤC CÓ THẬT
KIM HÀ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
A LA GLOIRE DE LA TERRE
PREMIÈRE SÉRIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1922, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
VIENS SUIS MOI
ABBÉ MARCEL THOMAS . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1948, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
L'HEURE DU MARTIN OU MEDITATIONS SACERDOTALES
ABBE E. DUNAC . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1936, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
REINE DU PARADIS
L'ABBE CH. ROLLAND . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1909, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
CHRISTIANISMES ET CHRISTIANISME
UNIVERSITE CATHOLIQUE DE LOUVAIN . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1951, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
UN APPEL A L'AMOUR
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1944, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
SUJETS D'ORAISON POUR TOUS LES JOURS DE L'ANNEE
PJB. GOSSELLIN SJ. . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1957, lần 3 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 014-001
SENS CHRÉTIEN DE L'HOMME
THÉOLOGIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1943, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
CITÉ CHRÉTIENNE
DOM NICOLAS PERRIER . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1949, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-006
SỰ THẬT GIẢI THOÁT
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1989, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NƯỚC MẮT VÀ HẠNH PHÚC
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1989, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 141-002
MẦU NHIỆM LỜI CHÚA
RANIERO CAN TALAMESSA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
SỐNG VÀ XÂY DỰNG TÌNH THÂN VỚI CHÚA GIÊSU KITÔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NHỮNG KINH NGHIỆM VỀ CHÚA
J. ESQUERDA BIFET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NGẮM ĐÀNG THÁNH GIÁ THEO PHÚC ÂM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1975, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
CẦU NGUYỆN: DÒNG SUỐI MÁT TRONG
MẸ TÊRÊXA- SƯ HUYNH ROGER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
VIẾT TRONG TÂM HỒN
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-002
ĐẾN VỚI TÌNH YÊU
HEINZ SCHURMANN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
PHẢI CHĂNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1991, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
LỄ NGŨ TUẦN LÀ NGÀY HÔM NAY
GEOEGETTE BLAQUIỂ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
ĐỜI KITÔ HỮU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-002
VƯƠN LÊN TRƯỞNG THÀNH
SH. PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
ĐỪNG SỢ YÊU
JEAN VANIER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bellarmin, 1978, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
L. BOUYER DE MYSTERE PASCAL
LEX ORANDI . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1950, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
HIỆP SỐNG NGUYỆN CẦU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
DE FOEDERATIONE MON ASTERIORUM MONIALIUM
FR. ANDREAS THIEM OP. . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1958, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
L'HUMAIN DÁN L'EGLISE DU CHRIST
MGR. PAUL SIMON . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1950, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
LA VIE DE N.-S. JESUS CHRIST
LES ORIGINES DE L'EGLISE . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1923, lần 2 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NGƯỜI KITÔ HỮU LÀ AI
NGUYỄN HỒNG GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
NHỮNG BÔNG HOA NHỎ
PHANXICO ASSISI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
HISTOIRE DOCTRINADE DE L'HUMANISME CHRETIEN
FRANCIS HERMANS . Ngôn ngữ: French . NXB: Sacerdos, 1947, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
CHÂN LÝ ĐỜI ĐỜI
THÁNH AN PHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
THE EASTER MYSTERIES
BEATRICE BRUTEAU . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
LE CHRIST ETLA RÉ VOLUTION
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)