Có 6887 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 CẦU NGUYỆN
GB. PHẠM MINH MẪN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
2 CẦU NGUYỆN LÀ LỄ SÔNG
R. VOILLAUME . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1969, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
3 Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 0 141-001
4 HỎA NGỤC CÓ THẬT
KIM HÀ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
5 A LA GLOIRE DE LA TERRE
PREMIÈRE SÉRIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1922, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
6 VIENS SUIS MOI
ABBÉ MARCEL THOMAS . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1948, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
7 L'HEURE DU MARTIN OU MEDITATIONS SACERDOTALES
ABBE E. DUNAC . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1936, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
8 REINE DU PARADIS
L'ABBE CH. ROLLAND . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1909, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
9 CHRISTIANISMES ET CHRISTIANISME
UNIVERSITE CATHOLIQUE DE LOUVAIN . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1951, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
10 UN APPEL A L'AMOUR
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1944, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-001
11 SUJETS D'ORAISON POUR TOUS LES JOURS DE L'ANNEE
PJB. GOSSELLIN SJ. . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1957, lần 3
Sách thiêng liêng 4 014-001
12 SENS CHRÉTIEN DE L'HOMME
THÉOLOGIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1943, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
13 CITÉ CHRÉTIENNE
DOM NICOLAS PERRIER . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1949, lần 1
Triết học 1 001-006
14 SỰ THẬT GIẢI THOÁT
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1989, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
15 NƯỚC MẮT VÀ HẠNH PHÚC
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1989, lần 1
Sách thiêng liêng 3 141-002
16 MẦU NHIỆM LỜI CHÚA
RANIERO CAN TALAMESSA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
17 SỐNG VÀ XÂY DỰNG TÌNH THÂN VỚI CHÚA GIÊSU KITÔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
18 NHỮNG KINH NGHIỆM VỀ CHÚA
J. ESQUERDA BIFET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
19 NGẮM ĐÀNG THÁNH GIÁ THEO PHÚC ÂM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1975, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
20 CẦU NGUYỆN: DÒNG SUỐI MÁT TRONG
MẸ TÊRÊXA- SƯ HUYNH ROGER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
21 VIẾT TRONG TÂM HỒN
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-002
22 ĐẾN VỚI TÌNH YÊU
HEINZ SCHURMANN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
23 PHẢI CHĂNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1991, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
24 LỄ NGŨ TUẦN LÀ NGÀY HÔM NAY
GEOEGETTE BLAQUIỂ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
25 ĐỜI KITÔ HỮU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-002
26 VƯƠN LÊN TRƯỞNG THÀNH
SH. PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
27 ĐỪNG SỢ YÊU
JEAN VANIER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bellarmin, 1978, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
28 L. BOUYER DE MYSTERE PASCAL
LEX ORANDI . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1950, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
29 HIỆP SỐNG NGUYỆN CẦU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
30 DE FOEDERATIONE MON ASTERIORUM MONIALIUM
FR. ANDREAS THIEM OP. . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1958, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
31 L'HUMAIN DÁN L'EGLISE DU CHRIST
MGR. PAUL SIMON . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1950, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-002
32 LA VIE DE N.-S. JESUS CHRIST
LES ORIGINES DE L'EGLISE . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1923, lần 2
Sách thiêng liêng 1 014-002
33 NGƯỜI KITÔ HỮU LÀ AI
NGUYỄN HỒNG GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
34 NHỮNG BÔNG HOA NHỎ
PHANXICO ASSISI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
35 HISTOIRE DOCTRINADE DE L'HUMANISME CHRETIEN
FRANCIS HERMANS . Ngôn ngữ: French . NXB: Sacerdos, 1947, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
36 CHÂN LÝ ĐỜI ĐỜI
THÁNH AN PHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-003
37 THE EASTER MYSTERIES
BEATRICE BRUTEAU . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
38 LE CHRIST ETLA RÉ VOLUTION
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
39 BÁNH VỤN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
40 LES DIMENSIONS DE L' AMOUR
CLAIRE LE FORT . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1904, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
41 UN APPEL DU CHRIST AU MONDE
P. LORENZO SALES . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1952, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-003
42 COMMENT TOUIOURS PRIER
RAOUI PLUS S.J . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1984, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-001
43 THIÊN CHÚA CHA CHÚNG TA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-004
44 CHIÊM NIỆM KITÔ GIÁO BẰNG PHƯƠNG PHÁP YOGA
GILLBERT CARLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 0 014-004
45 TRÁI TIM NÓI VỚI TRÁI TIM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
46 GIÁO DỤC NHÂN BẢN
NGUYỄN HỮU TẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2010, lần 1
Giáo Dục 1 020-004
47 ĐỜI SỐNG MỚI TRONG ĐỨC KITÔ
NGUYỄN VĂN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-004
48 SỐNG ĐỜI MÌNH
`VIVRE SAVIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-004
49 CẦU NGUYỆN CÁ NHÂN BÍ QUYẾT TÌNH YÊU VÀ VUI SỐNG
TRẦN MINH HUY, PSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2019, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-004
50 CON ĐƯỜNG DẪN ĐẾN TÌNH YÊU
ANTHONY DE MELLO SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 3 014-004

Có 6887 sách được tìm thấy.

CẦU NGUYỆN
GB. PHẠM MINH MẪN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
CẦU NGUYỆN LÀ LỄ SÔNG
R. VOILLAUME . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1969, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 141-001
HỎA NGỤC CÓ THẬT
KIM HÀ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
A LA GLOIRE DE LA TERRE
PREMIÈRE SÉRIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1922, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
VIENS SUIS MOI
ABBÉ MARCEL THOMAS . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1948, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
L'HEURE DU MARTIN OU MEDITATIONS SACERDOTALES
ABBE E. DUNAC . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1936, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
REINE DU PARADIS
L'ABBE CH. ROLLAND . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1909, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
CHRISTIANISMES ET CHRISTIANISME
UNIVERSITE CATHOLIQUE DE LOUVAIN . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1951, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
UN APPEL A L'AMOUR
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1944, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-001
SUJETS D'ORAISON POUR TOUS LES JOURS DE L'ANNEE
PJB. GOSSELLIN SJ. . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1957, lần 3 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 014-001
SENS CHRÉTIEN DE L'HOMME
THÉOLOGIE . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1943, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
CITÉ CHRÉTIENNE
DOM NICOLAS PERRIER . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1949, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-006
SỰ THẬT GIẢI THOÁT
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1989, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NƯỚC MẮT VÀ HẠNH PHÚC
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1989, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 141-002
MẦU NHIỆM LỜI CHÚA
RANIERO CAN TALAMESSA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
SỐNG VÀ XÂY DỰNG TÌNH THÂN VỚI CHÚA GIÊSU KITÔ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NHỮNG KINH NGHIỆM VỀ CHÚA
J. ESQUERDA BIFET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NGẮM ĐÀNG THÁNH GIÁ THEO PHÚC ÂM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1975, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
CẦU NGUYỆN: DÒNG SUỐI MÁT TRONG
MẸ TÊRÊXA- SƯ HUYNH ROGER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
VIẾT TRONG TÂM HỒN
NGUYỄN TẦM THƯỜNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-002
ĐẾN VỚI TÌNH YÊU
HEINZ SCHURMANN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
PHẢI CHĂNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1991, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
LỄ NGŨ TUẦN LÀ NGÀY HÔM NAY
GEOEGETTE BLAQUIỂ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
ĐỜI KITÔ HỮU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-002
VƯƠN LÊN TRƯỞNG THÀNH
SH. PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
ĐỪNG SỢ YÊU
JEAN VANIER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bellarmin, 1978, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
L. BOUYER DE MYSTERE PASCAL
LEX ORANDI . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1950, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
HIỆP SỐNG NGUYỆN CẦU
- . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
DE FOEDERATIONE MON ASTERIORUM MONIALIUM
FR. ANDREAS THIEM OP. . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1958, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
L'HUMAIN DÁN L'EGLISE DU CHRIST
MGR. PAUL SIMON . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1950, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
LA VIE DE N.-S. JESUS CHRIST
LES ORIGINES DE L'EGLISE . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1923, lần 2 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-002
NGƯỜI KITÔ HỮU LÀ AI
NGUYỄN HỒNG GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
NHỮNG BÔNG HOA NHỎ
PHANXICO ASSISI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
HISTOIRE DOCTRINADE DE L'HUMANISME CHRETIEN
FRANCIS HERMANS . Ngôn ngữ: French . NXB: Sacerdos, 1947, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
CHÂN LÝ ĐỜI ĐỜI
THÁNH AN PHONG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
THE EASTER MYSTERIES
BEATRICE BRUTEAU . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
LE CHRIST ETLA RÉ VOLUTION
. Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
BÁNH VỤN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
LES DIMENSIONS DE L' AMOUR
CLAIRE LE FORT . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1904, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
UN APPEL DU CHRIST AU MONDE
P. LORENZO SALES . Ngôn ngữ: French . NXB: Bayard Việt Nam, 1952, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-003
COMMENT TOUIOURS PRIER
RAOUI PLUS S.J . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1984, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-001
THIÊN CHÚA CHA CHÚNG TA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
CHIÊM NIỆM KITÔ GIÁO BẰNG PHƯƠNG PHÁP YOGA
GILLBERT CARLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-004
TRÁI TIM NÓI VỚI TRÁI TIM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
GIÁO DỤC NHÂN BẢN
NGUYỄN HỮU TẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2010, lần 1 . Giáo Dục .Số lượng: 1 . Vị trí: 020-004
ĐỜI SỐNG MỚI TRONG ĐỨC KITÔ
NGUYỄN VĂN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
SỐNG ĐỜI MÌNH
`VIVRE SAVIE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-004
CẦU NGUYỆN CÁ NHÂN BÍ QUYẾT TÌNH YÊU VÀ VUI SỐNG
TRẦN MINH HUY, PSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2019, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-004
CON ĐƯỜNG DẪN ĐẾN TÌNH YÊU
ANTHONY DE MELLO SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 014-004

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)