Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 Đối thoại tôn giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2005, lần 1
Tôn giáo 2 001-001
2 Triết học nhập môn
Bùi công bình . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Triết học 0 001-003
3 Tu là chuyển nghiệp
Thích Thanh Từ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
4 Linh hạnh Phật Giáo đối chiếu với linh hạnh Kitô Giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1997, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
5 Cuộc đời và triết lý của Nietzsche
nietzsche . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 2
Triết học 1 001-003
6 Lục tổ huệ năng
Ngô Trọng Đức . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
7 Đông tây cổ học tinh hoa
vũ bằng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng hợp Đồng Tháp, 1993, lần 0
Văn Học 1 003-004
8 Trung Quốc Phật giáo đồ tượng giảng thuyết
Nghiệp Lộ Hoa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2001, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
9 Thủ thuật nhà thiền
Hạnh Huệ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
10 Logic hình thức
Vương Tất Đạt . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1994, lần 1
Triết học 1 001-004
11 Lịch sử Phật giáo Việt Nam
Nguyễn Lang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
12 Lý luận học
F.J Thonnard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 1 001-004
13 Giai điệu dây và bản giao hưởng vũ trụ
Brian Greene . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2000, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
14 Tu Tuệ
Đức Đạt Lai Lạt Ma . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
15 Logic
JUAN JOSE SANGUINETI . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2001, lần 2
Triết học 1 001-004
16 Cội nguồn ngành xưa
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2006, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
17 Về mái chùa xưa
Nguyên Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
18 Tu nhà
Thích Chân Tính . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1982, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
19 Philosophy of religion
john H. Hick . Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 0, lần 1
Triết học 2 001-003
20 Liên tông thập tam tổ
Thích Thiền Tâm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1
Không xác định 1 001-002
21 Mấy điểm trọng yếu người niệm Phật nên biết
Nguyên Anh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 0, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
22 Đạo đức học
Nguyễn Thái Hợp . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng Hợp, 2007, lần 1
Triết học 4 001-004
23 Nhà giáo họ Khổng
Nguyễn Hiến Lê . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1
Tôn giáo - Nho giáo 1 001-002
24 Đạo Phật ngày mai
B'Su Danglu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1970, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
25 Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1
Triết học 1 001-004
26 Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1
Triết học 0 001-003
27 Đức Phật giữa chúng ta
Trần Ngọc Ninh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
28 Một số vấn đề lịch sử Đạo Thiên Chúa trong lịch sử dân tộc Việt Nam
Ban tôn giáo Chính Phủ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1988, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 3 001-001
29 Lý luận học
Bùi công huy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: P. Téqui 82, Đường Bonaparte, 2008, lần 1
Triết học 5 001-004
30 Sự va chạm của các nền văn minh
Sumuel Hungtington . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2001, lần 1
Văn hóa 1 001-003
31 Thượng đế trong nho giáo
Bùi Hữu Ngạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ra Khơi Nhân Ái, 1958, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 1 001-001
32 Mấy vấn nạn về Kitô giáo
Yves Moreau . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1992, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 3 001-001
33 Những vấn đề khoa học xã hội và nhân văn
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2009, lần 0
Tôn giáo 1 001-003
34 Thiên Chúa giáo và tam giáo
Đường Thi . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1
Tôn giáo 4 001-001
35 Vấn nạn tôn giáo
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1985, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
36 Những điều trọng yếu trong tâm lý học
Robert s.feldman . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thống Kê, 2002, lần 0
Tâm lý 3 002-006
37 Bên kia hội nhập văn hóa
Michael Amaladoss, SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2000, lần 1
Văn hóa 1 002-005
38 Confucianism in Vietnam
. Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 2002, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
39 Xuân trong tôi
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2004, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
40 Thích ứng và hội nhập văn hóa trong truyền giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1998, lần 1
Truyền giáo 2 013-006
41 Lịch sử triết học Ấn Độ
Thiện Cẩm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1
Tôn giáo 5 001-003
42 Con người và vấn đề thượng đế
Giáo hoàng học viện PIO X . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phân Khoa Thần Học GHHV PIO X, 1975, lần 1
Không xác định 1 001-002
43 Đối thoại giữa triết học và Phật giáo
Jean Francois Revel - Matthieu Ricard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2002, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
44 Lịch sử triết học Ai Cập và lưỡng hà cổ đại
Vũ Quang Hà - Trần Thị Mai Hoa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2000, lần 1
Triết học 1 001-002
45 Vài chú giải về Thiền Đốn Ngộ
Phan Tấn Hải . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tri Thức, 2001, lần 1
Tôn giáo 2 001-002
46 Minh Sát Tuệ
Frank Tulius . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 3 001-002
47 Thiền
Đặng Không Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1
Tôn giáo 2 001-002
48 Hướng thiện
Cơ quan trao đổi giáo lý và văn hóa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1969, lần 3
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
49 Các tông phái đạo Phật
Đoàn Trung Còn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1995, lần 1
Không xác định 1 001-001
50 Ấn Độ giáo
Tôn giáo học . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-003

Có 6946 sách được tìm thấy.

Đối thoại tôn giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2005, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-001
Triết học nhập môn
Bùi công bình . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Triết học .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-003
Tu là chuyển nghiệp
Thích Thanh Từ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Linh hạnh Phật Giáo đối chiếu với linh hạnh Kitô Giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1997, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Cuộc đời và triết lý của Nietzsche
nietzsche . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 2 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Lục tổ huệ năng
Ngô Trọng Đức . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đông tây cổ học tinh hoa
vũ bằng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng hợp Đồng Tháp, 1993, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
Trung Quốc Phật giáo đồ tượng giảng thuyết
Nghiệp Lộ Hoa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2001, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Thủ thuật nhà thiền
Hạnh Huệ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Logic hình thức
Vương Tất Đạt . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1994, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Lịch sử Phật giáo Việt Nam
Nguyễn Lang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Lý luận học
F.J Thonnard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Giai điệu dây và bản giao hưởng vũ trụ
Brian Greene . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2000, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Tu Tuệ
Đức Đạt Lai Lạt Ma . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Logic
JUAN JOSE SANGUINETI . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2001, lần 2 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Cội nguồn ngành xưa
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2006, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Về mái chùa xưa
Nguyên Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Tu nhà
Thích Chân Tính . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1982, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Philosophy of religion
john H. Hick . Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-003
Liên tông thập tam tổ
Thích Thiền Tâm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Mấy điểm trọng yếu người niệm Phật nên biết
Nguyên Anh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 0, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đạo đức học
Nguyễn Thái Hợp . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng Hợp, 2007, lần 1 . Triết học .Số lượng: 4 . Vị trí: 001-004
Nhà giáo họ Khổng
Nguyễn Hiến Lê . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1 . Tôn giáo - Nho giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đạo Phật ngày mai
B'Su Danglu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1970, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-003
Đức Phật giữa chúng ta
Trần Ngọc Ninh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Một số vấn đề lịch sử Đạo Thiên Chúa trong lịch sử dân tộc Việt Nam
Ban tôn giáo Chính Phủ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1988, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-001
Lý luận học
Bùi công huy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: P. Téqui 82, Đường Bonaparte, 2008, lần 1 . Triết học .Số lượng: 5 . Vị trí: 001-004
Sự va chạm của các nền văn minh
Sumuel Hungtington . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2001, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Thượng đế trong nho giáo
Bùi Hữu Ngạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ra Khơi Nhân Ái, 1958, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Mấy vấn nạn về Kitô giáo
Yves Moreau . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1992, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-001
Những vấn đề khoa học xã hội và nhân văn
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2009, lần 0 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Thiên Chúa giáo và tam giáo
Đường Thi . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 4 . Vị trí: 001-001
Vấn nạn tôn giáo
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1985, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Những điều trọng yếu trong tâm lý học
Robert s.feldman . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thống Kê, 2002, lần 0 . Tâm lý .Số lượng: 3 . Vị trí: 002-006
Bên kia hội nhập văn hóa
Michael Amaladoss, SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2000, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Confucianism in Vietnam
. Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 2002, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Xuân trong tôi
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2004, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Thích ứng và hội nhập văn hóa trong truyền giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1998, lần 1 . Truyền giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 013-006
Lịch sử triết học Ấn Độ
Thiện Cẩm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 5 . Vị trí: 001-003
Con người và vấn đề thượng đế
Giáo hoàng học viện PIO X . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phân Khoa Thần Học GHHV PIO X, 1975, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đối thoại giữa triết học và Phật giáo
Jean Francois Revel - Matthieu Ricard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2002, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Lịch sử triết học Ai Cập và lưỡng hà cổ đại
Vũ Quang Hà - Trần Thị Mai Hoa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2000, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Vài chú giải về Thiền Đốn Ngộ
Phan Tấn Hải . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tri Thức, 2001, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
Minh Sát Tuệ
Frank Tulius . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-002
Thiền
Đặng Không Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
Hướng thiện
Cơ quan trao đổi giáo lý và văn hóa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1969, lần 3 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Các tông phái đạo Phật
Đoàn Trung Còn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1995, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Ấn Độ giáo
Tôn giáo học . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)