Có 6887 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 Logic hình thức
Vương Tất Đạt . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1994, lần 1
Triết học 1 001-004
2 Lịch sử Phật giáo Việt Nam
Nguyễn Lang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
3 Lý luận học
F.J Thonnard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 1 001-004
4 Giai điệu dây và bản giao hưởng vũ trụ
Brian Greene . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2000, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
5 Tu Tuệ
Đức Đạt Lai Lạt Ma . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
6 Logic
JUAN JOSE SANGUINETI . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2001, lần 2
Triết học 1 001-004
7 Cội nguồn ngành xưa
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2006, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
8 Về mái chùa xưa
Nguyên Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
9 Tu nhà
Thích Chân Tính . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1982, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
10 Philosophy of religion
john H. Hick . Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 0, lần 1
Triết học 2 001-003
11 Liên tông thập tam tổ
Thích Thiền Tâm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1
Không xác định 1 001-002
12 Mấy điểm trọng yếu người niệm Phật nên biết
Nguyên Anh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 0, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
13 Đạo đức học
Nguyễn Thái Hợp . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng Hợp, 2007, lần 1
Triết học 4 001-004
14 Nhà giáo họ Khổng
Nguyễn Hiến Lê . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1
Tôn giáo - Nho giáo 1 001-002
15 Đạo Phật ngày mai
B'Su Danglu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1970, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
16 Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1
Triết học 1 001-004
17 Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1
Triết học 0 001-003
18 Đức Phật giữa chúng ta
Trần Ngọc Ninh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
19 Một số vấn đề lịch sử Đạo Thiên Chúa trong lịch sử dân tộc Việt Nam
Ban tôn giáo Chính Phủ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1988, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 3 001-001
20 Lý luận học
Bùi công huy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: P. Téqui 82, Đường Bonaparte, 2008, lần 1
Triết học 5 001-004
21 Sự va chạm của các nền văn minh
Sumuel Hungtington . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2001, lần 1
Văn hóa 1 001-003
22 Thượng đế trong nho giáo
Bùi Hữu Ngạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ra Khơi Nhân Ái, 1958, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 1 001-001
23 Mấy vấn nạn về Kitô giáo
Yves Moreau . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1992, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 3 001-001
24 Những vấn đề khoa học xã hội và nhân văn
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2009, lần 0
Tôn giáo 1 001-003
25 Thiên Chúa giáo và tam giáo
Đường Thi . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1
Tôn giáo 4 001-001
26 Vấn nạn tôn giáo
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1985, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
27 Những điều trọng yếu trong tâm lý học
Robert s.feldman . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thống Kê, 2002, lần 0
Tâm lý 3 002-006
28 Bên kia hội nhập văn hóa
Michael Amaladoss, SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2000, lần 1
Văn hóa 1 002-005
29 Confucianism in Vietnam
. Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 2002, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
30 Xuân trong tôi
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2004, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
31 Thích ứng và hội nhập văn hóa trong truyền giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1998, lần 1
Truyền giáo 2 013-006
32 Lịch sử triết học Ấn Độ
Thiện Cẩm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1
Tôn giáo 5 001-003
33 Con người và vấn đề thượng đế
Giáo hoàng học viện PIO X . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phân Khoa Thần Học GHHV PIO X, 1975, lần 1
Không xác định 1 001-002
34 Đối thoại giữa triết học và Phật giáo
Jean Francois Revel - Matthieu Ricard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2002, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
35 Lịch sử triết học Ai Cập và lưỡng hà cổ đại
Vũ Quang Hà - Trần Thị Mai Hoa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2000, lần 1
Triết học 1 001-002
36 Vài chú giải về Thiền Đốn Ngộ
Phan Tấn Hải . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tri Thức, 2001, lần 1
Tôn giáo 2 001-002
37 Minh Sát Tuệ
Frank Tulius . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 3 001-002
38 Thiền
Đặng Không Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1
Tôn giáo 2 001-002
39 Hướng thiện
Cơ quan trao đổi giáo lý và văn hóa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1969, lần 3
Tôn giáo - Phật giáo 1 001-002
40 Các tông phái đạo Phật
Đoàn Trung Còn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1995, lần 1
Không xác định 1 001-001
41 Ấn Độ giáo
Tôn giáo học . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
42 Tài liệu huấn luyện cán bộ tôn giáo ở cơ sở
Ban tôn giáo . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1994, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 4 001-001
43 Đạo công giáo, nguồn gốc tiến hóa loài người
Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1973, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 1 001-001
44 Đôi nét về Hồi Giáo
Hoàng Đắc Ánh OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2008, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 1 001-001
45 Phật giáo Việt Nam
Trần Văn Giáp . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1968, lần 1
Tôn giáo - Phật giáo 2 001-002
46 Tại sao không theo đạo Chúa
Ban nghiên cứu Đạo giáo . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: USA, 1994, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 2 001-001
47 Fidel và tôn giáo
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1986, lần 1
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 1 001-001
48 Chu dịch huyền giải
Nguyễn Duy Cần . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 1
Y khoa-Đông y 2 018-002
49 Tam giáo đại cương
Trần Văn Hiến Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ra Khơi Nhân Ái, 1962, lần 2
Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo 2 001-001
50 Làn sóng tôn giáo trên đất Việt
Tâm Ngọc . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1959, lần 1
Không xác định 2 001-001

Có 6887 sách được tìm thấy.

Logic hình thức
Vương Tất Đạt . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1994, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Lịch sử Phật giáo Việt Nam
Nguyễn Lang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Lý luận học
F.J Thonnard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Giai điệu dây và bản giao hưởng vũ trụ
Brian Greene . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2000, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Tu Tuệ
Đức Đạt Lai Lạt Ma . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2008, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Logic
JUAN JOSE SANGUINETI . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2001, lần 2 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Cội nguồn ngành xưa
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2006, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Về mái chùa xưa
Nguyên Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Tu nhà
Thích Chân Tính . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1982, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Philosophy of religion
john H. Hick . Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-003
Liên tông thập tam tổ
Thích Thiền Tâm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Mấy điểm trọng yếu người niệm Phật nên biết
Nguyên Anh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 0, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đạo đức học
Nguyễn Thái Hợp . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng Hợp, 2007, lần 1 . Triết học .Số lượng: 4 . Vị trí: 001-004
Nhà giáo họ Khổng
Nguyễn Hiến Lê . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1 . Tôn giáo - Nho giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đạo Phật ngày mai
B'Su Danglu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1970, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
Đạo đức học
Trần đức an . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sống Mới, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-003
Đức Phật giữa chúng ta
Trần Ngọc Ninh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Một số vấn đề lịch sử Đạo Thiên Chúa trong lịch sử dân tộc Việt Nam
Ban tôn giáo Chính Phủ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1988, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-001
Lý luận học
Bùi công huy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: P. Téqui 82, Đường Bonaparte, 2008, lần 1 . Triết học .Số lượng: 5 . Vị trí: 001-004
Sự va chạm của các nền văn minh
Sumuel Hungtington . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2001, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Thượng đế trong nho giáo
Bùi Hữu Ngạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ra Khơi Nhân Ái, 1958, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Mấy vấn nạn về Kitô giáo
Yves Moreau . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1992, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-001
Những vấn đề khoa học xã hội và nhân văn
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2009, lần 0 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Thiên Chúa giáo và tam giáo
Đường Thi . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2000, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 4 . Vị trí: 001-001
Vấn nạn tôn giáo
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1985, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Những điều trọng yếu trong tâm lý học
Robert s.feldman . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thống Kê, 2002, lần 0 . Tâm lý .Số lượng: 3 . Vị trí: 002-006
Bên kia hội nhập văn hóa
Michael Amaladoss, SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2000, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Confucianism in Vietnam
. Ngôn ngữ: English . NXB: Tổng Hợp, 2002, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Xuân trong tôi
Nhật Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2004, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Thích ứng và hội nhập văn hóa trong truyền giáo
Nguyễn Chính Kết . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1998, lần 1 . Truyền giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 013-006
Lịch sử triết học Ấn Độ
Thiện Cẩm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 5 . Vị trí: 001-003
Con người và vấn đề thượng đế
Giáo hoàng học viện PIO X . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phân Khoa Thần Học GHHV PIO X, 1975, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Đối thoại giữa triết học và Phật giáo
Jean Francois Revel - Matthieu Ricard . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2002, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Lịch sử triết học Ai Cập và lưỡng hà cổ đại
Vũ Quang Hà - Trần Thị Mai Hoa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2000, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Vài chú giải về Thiền Đốn Ngộ
Phan Tấn Hải . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tri Thức, 2001, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
Minh Sát Tuệ
Frank Tulius . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 3 . Vị trí: 001-002
Thiền
Đặng Không Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
Hướng thiện
Cơ quan trao đổi giáo lý và văn hóa . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1969, lần 3 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
Các tông phái đạo Phật
Đoàn Trung Còn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1995, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Ấn Độ giáo
Tôn giáo học . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
Tài liệu huấn luyện cán bộ tôn giáo ở cơ sở
Ban tôn giáo . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1994, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 4 . Vị trí: 001-001
Đạo công giáo, nguồn gốc tiến hóa loài người
Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1973, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Đôi nét về Hồi Giáo
Hoàng Đắc Ánh OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2008, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Phật giáo Việt Nam
Trần Văn Giáp . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1968, lần 1 . Tôn giáo - Phật giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
Tại sao không theo đạo Chúa
Ban nghiên cứu Đạo giáo . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: USA, 1994, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-001
Fidel và tôn giáo
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1986, lần 1 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
Chu dịch huyền giải
Nguyễn Duy Cần . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 1 . Y khoa-Đông y .Số lượng: 2 . Vị trí: 018-002
Tam giáo đại cương
Trần Văn Hiến Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ra Khơi Nhân Ái, 1962, lần 2 . Tôn giáo - Thiên Chúa giáo và các tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-001
Làn sóng tôn giáo trên đất Việt
Tâm Ngọc . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1959, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-001

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)