Có 7015 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 Tuyển tập vũ trọng phụng
Văn học hiện đại việt nam . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1987, lần 0
Văn Học 1 003-004
2 Thơ ca dân gian việt nam
bộ giáo dục . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1976, lần 0
Văn Học 1 003-005
3 Truyện thúy kiều
Nguyễn Du . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Việt, 0, lần 0
Văn Học 1 003-005
4 Mạnh tử
NGUYỄN HIẾN LÊ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2007, lần 1
Không xác định 2 001-002
5 Dẫn vào thần học hội nhập văn hóa
Giuse Trần Văn Tường . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Khoa học xã hội 2 002-005
6 Nếu tôi là tỷ phú
Đặng vương hưng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 2003, lần 0
Sử học - Địa lý 1 003-002
7 Chúa tể thế giới
Alexandro beliaev . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1986, lần 0
Văn Học 1 003-006
8 Tục cưới hỏi và ma chay của người Việt Nam
Túy lang nguyễn văn toàn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2007, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
9 Những ngả đường
Chim trắng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1980, lần 0
Văn Học 0 003-004
10 Cơ sở văn hóa việt nam
Phùng Quí Nhâm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
11 Góa phụ hồi xuân
pierre benoit . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng Hợp Kiên Giang, 1988, lần 0
Truyện 0 003-004
12 Văn hóa hội nhập văn hóa
linh mục Fx. Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
13 Đối thoại với các nền văn hóa Philippines
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2002, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
14 Chinh phục himalaya
Phan quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1987, lần 0
Văn Học 0 003-004
15 Kinh nghiệm hội nhập văn hóa trong nếp sống Kito giáo tại Việt Nam
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 0
Khoa học xã hội 1 002-005
16 Theo sóng đồng nai
Hưởng triều . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Học, 1975, lần 0
Truyện 0 003-004
17 Văn Hóa và Xã Hội
Hoành Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thời Điểm, 2001, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
18 Hương hoa đất nước
Trọng toàn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bốn Phương, 0, lần 0
Truyện 1 003-004
19 Tóm lược các giảng văn về kinh tế học
Phan Tấn Chức . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
20 Người cuối cùng của bộ lạc Mohican
James fenimore cooper . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Mũi Cà Mau, 1987, lần 0
Truyện 0 003-004
21 Nguồn gốc loài người
G.N. Machusin . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Khoa Học Và Kỹ Thuật, 0, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
22 Bàn về khoan dung trong văn hóa
Huỳnh Khái Vinh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 1997, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
23 Lời ru từ cánh rừng
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 1983, lần 0
Truyện 0 003-004
24 Người đi vào đồng tháp
Long Giang Tử . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1974, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
25 Vườn xuân thánh
Đơn phương . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 0
Truyện 0 003-004
26 Sắc Thái Quê
Võ Ngọc An . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 1996, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
27 Chim việt nam
Võ Quy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Khoa Học Và Kỹ Thuật, 1981, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
28 Trạng quỳnh
Trọng hưng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thế Giới, 0, lần 0
Truyện 0 003-004
29 Trung tâm văn hóa công giáo việt nam
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Khoa học xã hội 2 002-005
30 Giai thoại sân khấu
Hồng nhân . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 1985, lần 0
Truyện 0 003-004
31 Niềm vui thầm lặng
Hồ mậu đường . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 1987, lần 0
Truyện 0 003-004
32 Lịch sử chùa xá lợi văn hóa truyền thống
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 0
Khoa học xã hội 1 002-005
33 Soviet literature
nikolai evdokimov . Ngôn ngữ: English . NXB: Moscou, 1982, lần 0
Văn Học 1 003-004
34 Người sông hương
Hoàng nhân . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0
Truyện 1 003-004
35 Lao động của con người
Laborem Exercens . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1981, lần 1
Khoa học xã hội 2 002-005
36 Sông hương
Hội văn học nghệ thuật thừa thiên huế . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0
Truyện 2 003-004
37 Cù lao chàm
Nguyễn Mạnh Tuấn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn nghệ, 1985, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
38 Nước nhật mua cả thế giới
Pierre Antoine Donnet . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 0
Khoa học xã hội 1 002-005
39 PhONG LAN
Mai anh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1968, lần 0
Truyện 1 003-004
40 Phóng sự xã hội
Việt hùng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 2006, lần 0
Tổng hợp 0 003-004
41 Nhận diện mấy vấn đề văn hóa
Phạm vũ dũng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 1999, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
42 Gia lễ xưa và nay
Phạm công sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 0
Khoa học xã hội 1 002-005
43 Ca dao tục ngữ việt nam
Hoài Quỳnh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh Hóa, 0, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
44 Làng xóm việt nam
Toan Ánh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2005, lần 1
Văn hóa 2 002-005
45 Bước vào thế kỷ thứ XXI
David c. korten . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 1996, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
46 Giáo dục học
Ilina . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1978, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
47 Văn hóa gia đình việt nam
Vũ ngọc khánh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa Dân Tộc, 0, lần 1
Khoa học xã hội 2 002-005
48 Sổ tay văn hóa việt nam
Đặng đức siêu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2006, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005
49 Lịch triều hiến trương loại chí
Phan huy chú . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Khoa Học Xã Hội, 1992, lần 0
Lịch Sử 3 003-003
50 Từ khoa học đến tín ngưỡng
Pierre Lecomte De Nouy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1976, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-005

Có 7015 sách được tìm thấy.

Tuyển tập vũ trọng phụng
Văn học hiện đại việt nam . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 1987, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
Thơ ca dân gian việt nam
bộ giáo dục . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1976, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-005
Truyện thúy kiều
Nguyễn Du . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Việt, 0, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-005
Mạnh tử
NGUYỄN HIẾN LÊ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 2007, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
Dẫn vào thần học hội nhập văn hóa
Giuse Trần Văn Tường . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 2 . Vị trí: 002-005
Nếu tôi là tỷ phú
Đặng vương hưng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 2003, lần 0 . Sử học - Địa lý .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-002
Chúa tể thế giới
Alexandro beliaev . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1986, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-006
Tục cưới hỏi và ma chay của người Việt Nam
Túy lang nguyễn văn toàn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2007, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Những ngả đường
Chim trắng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1980, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Cơ sở văn hóa việt nam
Phùng Quí Nhâm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Góa phụ hồi xuân
pierre benoit . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tổng Hợp Kiên Giang, 1988, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Văn hóa hội nhập văn hóa
linh mục Fx. Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Đối thoại với các nền văn hóa Philippines
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2002, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Chinh phục himalaya
Phan quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1987, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Kinh nghiệm hội nhập văn hóa trong nếp sống Kito giáo tại Việt Nam
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 0 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Theo sóng đồng nai
Hưởng triều . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Học, 1975, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Văn Hóa và Xã Hội
Hoành Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thời Điểm, 2001, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Hương hoa đất nước
Trọng toàn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bốn Phương, 0, lần 0 . Truyện .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
Tóm lược các giảng văn về kinh tế học
Phan Tấn Chức . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1972, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Người cuối cùng của bộ lạc Mohican
James fenimore cooper . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Mũi Cà Mau, 1987, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Nguồn gốc loài người
G.N. Machusin . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Khoa Học Và Kỹ Thuật, 0, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Bàn về khoan dung trong văn hóa
Huỳnh Khái Vinh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 1997, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Lời ru từ cánh rừng
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 1983, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Người đi vào đồng tháp
Long Giang Tử . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1974, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Vườn xuân thánh
Đơn phương . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Sắc Thái Quê
Võ Ngọc An . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 1996, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Chim việt nam
Võ Quy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Khoa Học Và Kỹ Thuật, 1981, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Trạng quỳnh
Trọng hưng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thế Giới, 0, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Trung tâm văn hóa công giáo việt nam
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Khoa học xã hội .Số lượng: 2 . Vị trí: 002-005
Giai thoại sân khấu
Hồng nhân . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 1985, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Niềm vui thầm lặng
Hồ mậu đường . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 1987, lần 0 . Truyện .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Lịch sử chùa xá lợi văn hóa truyền thống
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 0 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Soviet literature
nikolai evdokimov . Ngôn ngữ: English . NXB: Moscou, 1982, lần 0 . Văn Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
Người sông hương
Hoàng nhân . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0 . Truyện .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
Lao động của con người
Laborem Exercens . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1981, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 2 . Vị trí: 002-005
Sông hương
Hội văn học nghệ thuật thừa thiên huế . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 0 . Truyện .Số lượng: 2 . Vị trí: 003-004
Cù lao chàm
Nguyễn Mạnh Tuấn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn nghệ, 1985, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Nước nhật mua cả thế giới
Pierre Antoine Donnet . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 0 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
PhONG LAN
Mai anh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1968, lần 0 . Truyện .Số lượng: 1 . Vị trí: 003-004
Phóng sự xã hội
Việt hùng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 2006, lần 0 . Tổng hợp .Số lượng: 0 . Vị trí: 003-004
Nhận diện mấy vấn đề văn hóa
Phạm vũ dũng . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 1999, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Gia lễ xưa và nay
Phạm công sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 0 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Ca dao tục ngữ việt nam
Hoài Quỳnh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thanh Hóa, 0, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Làng xóm việt nam
Toan Ánh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Trẻ, 2005, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 2 . Vị trí: 002-005
Bước vào thế kỷ thứ XXI
David c. korten . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 1996, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Giáo dục học
Ilina . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1978, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Văn hóa gia đình việt nam
Vũ ngọc khánh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa Dân Tộc, 0, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 2 . Vị trí: 002-005
Sổ tay văn hóa việt nam
Đặng đức siêu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lao động , 2006, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005
Lịch triều hiến trương loại chí
Phan huy chú . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Khoa Học Xã Hội, 1992, lần 0 . Lịch Sử .Số lượng: 3 . Vị trí: 003-003
Từ khoa học đến tín ngưỡng
Pierre Lecomte De Nouy . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1976, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-005

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)