Có 6991 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 SUY NIỆM ĐƯỜNG THÁNH GIÁ
MARCEL BORIES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
2 TRÊN ĐƯỜNG LỮ HÀNH
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
3 TÌM HIỂU ĐỨC TIN CÔNG GIÁO
MARK LINK S.J . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
4 SỨC MẠNH CỦA LÒNG QUẢNG ĐẠI
DAVE TOYCEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Tôn & Đuốc Sáng, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
5 DANH NGÀI LÀ THƯƠNG XÓT
ĐGH PHANXICO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2016, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
6 SUY NIỆM VỚI THÁNH PHAOLÔ
HƯƠNG VIỆT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2008, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
7 CHO VỮNG NIỀM TIN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1969, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
8 366 NGÀY SỐNG VỚI CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Philippines, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
9 HỒI KÝ ĐỜI TÔI
LM GIUSE MARIA PHẠM CHÂU DIÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-005
10 NHƯ LỜI KINH NGUYỆN
MICHEL QUOIST . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
11 TẤM BÁNH CHO ĐỜI
ĐGM GIUSE NGÔ QUANG KIỆT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Chia sẻ Tin Mừng 0 014-006
12 NHỮNG CON ĐƯỜNG CỦA CHÚA THÁNH THẦN
MGR GÉRARD HUYGHE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
13 LỜI THÌ THẦM CỦA CHÚA
MICHEL RONDET S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
14 CẢM NGHIỆM ÂN TÌNH CHÚA
NỮ TU MARY MỸ LỆ, LHC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
15 DÂNG HIẾN SÁNG TẠO
M. DOLORES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-003
16 SADHANA MỘT NẺO ĐƯỜNG DẪN TỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
17 GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LE MOMENT PRÉSENT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
18 CẦU NGUYỆN CHA TRONG THẦM KÍN
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
19 PHÚT CẦU NGUYỆN CUỐI NGÀY
VERITAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 4 014-006
20 HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
21 TIẾP XÚC VỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
22 CHA TÔI
ĐỨC ÔNG PHAOLÔ PHAN VĂN HIỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 4 014-006
23 LƯU LẠI TRƯỚC NHAN THÁNH NGÀI
LOUIS SANKALÉ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
24 CON MẮT THỜI ĐẠI
MARIE DOMINIQUE CHENU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1990, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
25 VUI SỐNG LỜI CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
26 CUỘC KHỔ HÌNH DIỄM PHÚC
HENRI POURRAT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
27 THỨC TỈNH
ANTHONY DE MELLO. S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
28 BIẾT MÌNH ĐỂ SỐNG VUI
LM PHÊRÔ CHU QUANG MINH, S.J . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
29 TUYỂN TẬP THƠ SẮC MÀU CUỘC SỐNG
PAUL NGUYỄN NHÂN HỮU NGHĨA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2014, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
30 HÃY ĐỂ CHÚA KITÔ CHIẾM LẤY BẠN
ALBERT PEYRIGUÈRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
31 MẢNH XƯƠNG KHÔ TRONG SA MẠC
PATRICK O' CONNOR . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Philippines, 1990, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
32 TRUYỆN HAY Ý ĐẸP
REV, DOMINIC NGUYỄN PHÚC THUẦN, SSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1999, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
33 PHÚT TẦM PHÀO
ANTHONY DE MELLO. SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
34 BƯỚC THEO THẦY
LM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1973, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
35 THÀ THẮP LÊN MỘT NGỌN NẾN
STEPHANNIE RAHA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 3 014-005
36 BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-006
37 BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1
Sách thiêng liêng 0 014-006
38 QUA THẬP GIÁ ĐẾN VINH QUANG
TSTĐ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-005
39 DÒNG DÕI ABRAHAM
SƯ HUYNH PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
40 TIẾNG VỌNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
41 TIA SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
42 SAO CHÚA BỎ CON
CHIARA LUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1985, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
43 CÔNG CHÚA NHỎ
LM. NGUYỄN NGỌC PHI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
44 HUẤN DỤ VÀ GHI NIỆM
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1967, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
45 Mở ra với ánh sáng
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
46 ĐỐI THOẠI VỚI CHIARA LUBICH
MICHEL POCHET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1983, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
47 NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KITÔ HỮU
LM. GIUSE NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
48 ÁNH SÁNG THẾ GIAN
R. VERITÁ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
49 ĐƯỜNG HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Dân Chúa, 1981, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
50 TIẾNG HÓT MUÔNG CHIM
ANTHONY DE MELLO, S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006

Có 6991 sách được tìm thấy.

SUY NIỆM ĐƯỜNG THÁNH GIÁ
MARCEL BORIES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TRÊN ĐƯỜNG LỮ HÀNH
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TÌM HIỂU ĐỨC TIN CÔNG GIÁO
MARK LINK S.J . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SỨC MẠNH CỦA LÒNG QUẢNG ĐẠI
DAVE TOYCEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Tôn & Đuốc Sáng, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
DANH NGÀI LÀ THƯƠNG XÓT
ĐGH PHANXICO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2016, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
SUY NIỆM VỚI THÁNH PHAOLÔ
HƯƠNG VIỆT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2008, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CHO VỮNG NIỀM TIN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1969, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
366 NGÀY SỐNG VỚI CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Philippines, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
HỒI KÝ ĐỜI TÔI
LM GIUSE MARIA PHẠM CHÂU DIÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
NHƯ LỜI KINH NGUYỆN
MICHEL QUOIST . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TẤM BÁNH CHO ĐỜI
ĐGM GIUSE NGÔ QUANG KIỆT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Chia sẻ Tin Mừng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
NHỮNG CON ĐƯỜNG CỦA CHÚA THÁNH THẦN
MGR GÉRARD HUYGHE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
LỜI THÌ THẦM CỦA CHÚA
MICHEL RONDET S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CẢM NGHIỆM ÂN TÌNH CHÚA
NỮ TU MARY MỸ LỆ, LHC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
DÂNG HIẾN SÁNG TẠO
M. DOLORES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-003
SADHANA MỘT NẺO ĐƯỜNG DẪN TỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LE MOMENT PRÉSENT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CẦU NGUYỆN CHA TRONG THẦM KÍN
JEAN LAFRANCE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
PHÚT CẦU NGUYỆN CUỐI NGÀY
VERITAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 014-006
HẠT GIỐNG ÂM THẦM
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIẾP XÚC VỚI THIÊN CHÚA
ANTHONY DE MELLO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CHA TÔI
ĐỨC ÔNG PHAOLÔ PHAN VĂN HIỀN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 4 . Vị trí: 014-006
LƯU LẠI TRƯỚC NHAN THÁNH NGÀI
LOUIS SANKALÉ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CON MẮT THỜI ĐẠI
MARIE DOMINIQUE CHENU . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1990, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
VUI SỐNG LỜI CHÚA
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CUỘC KHỔ HÌNH DIỄM PHÚC
HENRI POURRAT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THỨC TỈNH
ANTHONY DE MELLO. S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
BIẾT MÌNH ĐỂ SỐNG VUI
LM PHÊRÔ CHU QUANG MINH, S.J . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1992, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TUYỂN TẬP THƠ SẮC MÀU CUỘC SỐNG
PAUL NGUYỄN NHÂN HỮU NGHĨA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2014, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
HÃY ĐỂ CHÚA KITÔ CHIẾM LẤY BẠN
ALBERT PEYRIGUÈRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
MẢNH XƯƠNG KHÔ TRONG SA MẠC
PATRICK O' CONNOR . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Philippines, 1990, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
TRUYỆN HAY Ý ĐẸP
REV, DOMINIC NGUYỄN PHÚC THUẦN, SSS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 1999, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
PHÚT TẦM PHÀO
ANTHONY DE MELLO. SJ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
BƯỚC THEO THẦY
LM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1973, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THÀ THẮP LÊN MỘT NGỌN NẾN
STEPHANNIE RAHA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 3 . Vị trí: 014-005
BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
BƯỚC THEO THẦY
JM NGUYỄN DUY TÔN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tân Định, 1973, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 0 . Vị trí: 014-006
QUA THẬP GIÁ ĐẾN VINH QUANG
TSTĐ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
DÒNG DÕI ABRAHAM
SƯ HUYNH PHAN VĂN CHỨC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIẾNG VỌNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 2000, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIA SÁNG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SAO CHÚA BỎ CON
CHIARA LUBICH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1985, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
CÔNG CHÚA NHỎ
LM. NGUYỄN NGỌC PHI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2009, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
HUẤN DỤ VÀ GHI NIỆM
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1967, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
Mở ra với ánh sáng
NHIỀU TÁC GIẢ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
ĐỐI THOẠI VỚI CHIARA LUBICH
MICHEL POCHET . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Paris, 1983, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
NỀN TẢNG ĐỜI SỐNG KITÔ HỮU
LM. GIUSE NGUYỄN HỮU TRIẾT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
ÁNH SÁNG THẾ GIAN
R. VERITÁ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
ĐƯỜNG HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Dân Chúa, 1981, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
TIẾNG HÓT MUÔNG CHIM
ANTHONY DE MELLO, S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)