Có 6887 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 MỘT SỐ LUẬN ĐỀ CHÍNH TRONG TƯ TƯỞNG TÔ-MA
GIUSE NGUYỄN HỮU NGHỊ OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 2016, lần 1
Triết học 1 001-004
2 THÁNH TÔ-MA BÀN VỀ SÁNG TẠO, SỰ DỮ VÀ NGUYÊN NHÂN ĐỆ NHẤT
GIUSE NGUYỄN HỮU NGHỊ OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 2015, lần 1
Triết học 2 008-004
3 TRIẾT HỌC TÔN GIÁO
MEL THOMSON - JOHN HICK . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 2004, lần 1
Triết học 5 001-003
4 Dictionnaire de la Volonté
JEAN DES VIGNES ROOUGES . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1946, lần 1
Triết học 1 001-005
5 TRIẾT HỌC LÀ GÌ?
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 1 001-005
6 TRIẾT HỌC KANT
TRẦN THÁI ĐỈNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Học, 2014, lần 4
Triết học 1 001-005
7 TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN ĐÌNH CHỈNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1999, lần 1
Tâm lý 1 001-005
8 TÂM LÝ HỌC
NGUYỄN HỮU NGHĨA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1987, lần 1
Tâm lý 1 001-005
9 NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT KHI CỬ HÀNH BT HÔN PHỐI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Mục vụ 2 016-006
10 SỔ TAY HƯỚNG DẪN THĂNG TIẾN HÔN NHÂN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Mục vụ 1 016-006
11 BÀI CA SINH HOẠT VÀ CẦU NGUYỆN
NT CHÍNH TÒA SG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Mục vụ 1 016-006
12 HIỆP NHẤT TRONG HÔN NHÂN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1
Mục vụ 1 016-006
13 LINH HOẠT TRONG NHỮNG BUỔI ĐÓN TIẾP
PIERRE ET MARTINE STREMSDOERFER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Mục vụ 1 016-006
14 NHỮNG SỰ KIỆN NỔI BẬT
BMV TRUYỀN THÔNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2012, lần 1
Mục vụ 1 016-006
15 QUY CHẾ GIA ĐÌNH MỤC VỤ TRUYỀN THÔNG SG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2012, lần 1
Mục vụ 1 016-006
16 GIẢI ĐÁP THẮC MẮC VỀ GIỚI TÍNH
LM. ANPHONG NGUYỄN CÔNG VINH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1
Mục vụ 1 016-006
17 GIA ĐÌNH KITÔ HỮU TIN MỪNG CHO NGÀN NĂM THỨ BA
VIETCATHOLIC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Mục vụ 4 016-006
18 QUẢN TRỊ MỤC VỤ
UB GIÁO DÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2011, lần 1
Mục vụ 1 016-006
19 CHIA SẺ MỤC VỤ CHA SỞ VÀ CHA PHÓ
LM. GIUSE MARIA NHÂN TÀI CSJB . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Mục vụ 1 016-006
20 HƯỚNG DẪN SINH HOẠT VÀ CÁC BÁO CÁO VỀ SINH HOẠT MỤC VỤ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1
Mục vụ 2 016-006
21 NHƯ CON LỪA TÔI TIẾN BƯỚC
ĐHY ROGER ETCHEGARAY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1984, lần 1
Mục vụ 2 016-006
22 MỤC VỤ VÀ LINH ĐẠO VỀ HÔN NHÂN - GIA ĐÌNH
LM. AUGUSTUST NGUYỄN VĂN DỤ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1
Mục vụ 1 016-006
23 NHỮNG MÔ HÌNH XÂY DỰNG GIÁO HỘI ĐỊA PHƯƠNG
LM. TẠ HUY HOÀNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2009, lần 1
Mục vụ 1 016-006
24 LỜI TRẦN TÌNH BÊN NGƯỜI QUÁ CỐ
MINH THẾ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2005, lần 1
Mục vụ 1 016-006
25 Hành trình với Dân Chúa
ĐGM. Nicolas Huỳnh Văn Nghi . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 0
Mục vụ 2 016-006
26 GIÁO HUẤN MỤC VỤ NÓI VỚI LINH MỤC - TU SĨ
ĐC FX. NGUYỄN VĂN SANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2005, lần 1
Mục vụ 1 016-000
27 INDEX OF PHILOSOPHY
. Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 1 001-006
28 PHILOSOPHICAL & THEOLOGICAL TERMINOLOGY
. Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 2 001-006
29 Mục vụ tâm lý quản trị
PHƯƠNG HOÀI NHÂN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 1
Mục vụ 1 001-006
30 MỤC VỤ TƯ VẤN
PHƯƠNG HOÀI NHÂN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Mục vụ 0 001-006
31 Cẩm nang cho các vị giải tội
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
32 Linh mục tác vụ đời sống
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
33 Huấn thị Linh mục mục tử và lãnh đạo cộng đoàn giáo xứ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
34 Làm khởi sắc thiên chức linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
35 Vị thánh nhỏ Anrê Phú Yên
Hoàng Sóc Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Chư Thánh 1 011-004
36 Gíao hạt Gia Định
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 5 009-005
37 Hãy mang trong anh em những tâm tư của Đức Kitô Giêsu
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
38 Cùng với Mẹ Maria
Hồ Sỹ Mậu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2014, lần 1
Đức Mẹ Maria 1 011-005
39 Con đường thánh thiện của Đức Giáo Hoàng Gioan XXIII
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Chư Thánh 1 011-001
40 Đức giáo hoàng Gioan XXIII
Mậu Hải . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1960, lần 1
Khoa Học 1 011-001
41 Têrêxa hài đồng Giêsu
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1999, lần 1
Chư Thánh 1 011-002
42 Một tâm hồn
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 4
Chư Thánh 1 011-002
43 Chỉ nam linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1989, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
44 Linh mục và thiên niên kỷ Kitô giáo thứ ba : Thầy dạy Lời Chúa, thừa tác viên các bí tích và người lãnh đạo cộng đồng
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
45 Kim chỉ nam cho thừa tác vụ và đời sống linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
46 Đời sống linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Linh Mục - Tu Sĩ 1 009-005
47 Vì sự suy tư thần học về bí tích giải tội đi từ lịch sử
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-006
48 Hòa giải : Ơn Thiên Chúa ban cho con người
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-006
49 Hòa giải: Bí tích của tình thương
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-006
50 Luận văn tốt nghiệp: Tìm hiểu Thánh vịnh
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1
Khoa học xã hội 1 002-006

Có 6887 sách được tìm thấy.

MỘT SỐ LUẬN ĐỀ CHÍNH TRONG TƯ TƯỞNG TÔ-MA
GIUSE NGUYỄN HỮU NGHỊ OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 2016, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-004
THÁNH TÔ-MA BÀN VỀ SÁNG TẠO, SỰ DỮ VÀ NGUYÊN NHÂN ĐỆ NHẤT
GIUSE NGUYỄN HỮU NGHỊ OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 2015, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 008-004
TRIẾT HỌC TÔN GIÁO
MEL THOMSON - JOHN HICK . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hà Nội, 2004, lần 1 . Triết học .Số lượng: 5 . Vị trí: 001-003
Dictionnaire de la Volonté
JEAN DES VIGNES ROOUGES . Ngôn ngữ: French . NXB: Paris, 1946, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-005
TRIẾT HỌC LÀ GÌ?
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-005
TRIẾT HỌC KANT
TRẦN THÁI ĐỈNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Học, 2014, lần 4 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-005
TÂM LÝ HỌC XÃ HỘI
NGUYỄN ĐÌNH CHỈNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1999, lần 1 . Tâm lý .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-005
TÂM LÝ HỌC
NGUYỄN HỮU NGHĨA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1987, lần 1 . Tâm lý .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-005
NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT KHI CỬ HÀNH BT HÔN PHỐI
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 2 . Vị trí: 016-006
SỔ TAY HƯỚNG DẪN THĂNG TIẾN HÔN NHÂN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
BÀI CA SINH HOẠT VÀ CẦU NGUYỆN
NT CHÍNH TÒA SG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
HIỆP NHẤT TRONG HÔN NHÂN
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
LINH HOẠT TRONG NHỮNG BUỔI ĐÓN TIẾP
PIERRE ET MARTINE STREMSDOERFER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
NHỮNG SỰ KIỆN NỔI BẬT
BMV TRUYỀN THÔNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2012, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
QUY CHẾ GIA ĐÌNH MỤC VỤ TRUYỀN THÔNG SG
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2012, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
GIẢI ĐÁP THẮC MẮC VỀ GIỚI TÍNH
LM. ANPHONG NGUYỄN CÔNG VINH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2001, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
GIA ĐÌNH KITÔ HỮU TIN MỪNG CHO NGÀN NĂM THỨ BA
VIETCATHOLIC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 4 . Vị trí: 016-006
QUẢN TRỊ MỤC VỤ
UB GIÁO DÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2011, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
CHIA SẺ MỤC VỤ CHA SỞ VÀ CHA PHÓ
LM. GIUSE MARIA NHÂN TÀI CSJB . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
HƯỚNG DẪN SINH HOẠT VÀ CÁC BÁO CÁO VỀ SINH HOẠT MỤC VỤ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2002, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 2 . Vị trí: 016-006
NHƯ CON LỪA TÔI TIẾN BƯỚC
ĐHY ROGER ETCHEGARAY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1984, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 2 . Vị trí: 016-006
MỤC VỤ VÀ LINH ĐẠO VỀ HÔN NHÂN - GIA ĐÌNH
LM. AUGUSTUST NGUYỄN VĂN DỤ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2007, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
NHỮNG MÔ HÌNH XÂY DỰNG GIÁO HỘI ĐỊA PHƯƠNG
LM. TẠ HUY HOÀNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2009, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
LỜI TRẦN TÌNH BÊN NGƯỜI QUÁ CỐ
MINH THẾ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2005, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-006
Hành trình với Dân Chúa
ĐGM. Nicolas Huỳnh Văn Nghi . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 0 . Mục vụ .Số lượng: 2 . Vị trí: 016-006
GIÁO HUẤN MỤC VỤ NÓI VỚI LINH MỤC - TU SĨ
ĐC FX. NGUYỄN VĂN SANG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2005, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 016-000
INDEX OF PHILOSOPHY
. Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-006
PHILOSOPHICAL & THEOLOGICAL TERMINOLOGY
. Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-006
Mục vụ tâm lý quản trị
PHƯƠNG HOÀI NHÂN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2004, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-006
MỤC VỤ TƯ VẤN
PHƯƠNG HOÀI NHÂN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Mục vụ .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-006
Cẩm nang cho các vị giải tội
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Linh mục tác vụ đời sống
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Huấn thị Linh mục mục tử và lãnh đạo cộng đoàn giáo xứ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Làm khởi sắc thiên chức linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Vị thánh nhỏ Anrê Phú Yên
Hoàng Sóc Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Chư Thánh .Số lượng: 1 . Vị trí: 011-004
Gíao hạt Gia Định
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 5 . Vị trí: 009-005
Hãy mang trong anh em những tâm tư của Đức Kitô Giêsu
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Cùng với Mẹ Maria
Hồ Sỹ Mậu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2014, lần 1 . Đức Mẹ Maria .Số lượng: 1 . Vị trí: 011-005
Con đường thánh thiện của Đức Giáo Hoàng Gioan XXIII
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Chư Thánh .Số lượng: 1 . Vị trí: 011-001
Đức giáo hoàng Gioan XXIII
Mậu Hải . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1960, lần 1 . Khoa Học .Số lượng: 1 . Vị trí: 011-001
Têrêxa hài đồng Giêsu
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thuận Hóa, 1999, lần 1 . Chư Thánh .Số lượng: 1 . Vị trí: 011-002
Một tâm hồn
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 4 . Chư Thánh .Số lượng: 1 . Vị trí: 011-002
Chỉ nam linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1989, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Linh mục và thiên niên kỷ Kitô giáo thứ ba : Thầy dạy Lời Chúa, thừa tác viên các bí tích và người lãnh đạo cộng đồng
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1999, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Kim chỉ nam cho thừa tác vụ và đời sống linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Đời sống linh mục
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Linh Mục - Tu Sĩ .Số lượng: 1 . Vị trí: 009-005
Vì sự suy tư thần học về bí tích giải tội đi từ lịch sử
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-006
Hòa giải : Ơn Thiên Chúa ban cho con người
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-006
Hòa giải: Bí tích của tình thương
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-006
Luận văn tốt nghiệp: Tìm hiểu Thánh vịnh
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1 . Khoa học xã hội .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-006

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)