Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 ĐƯỜNG HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Dân Chúa, 1981, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
2 TIẾNG HÓT MUÔNG CHIM
ANTHONY DE MELLO, S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
3 CẦU NGUYỆN TRÊN NỀN TẢNG THÁNH KINH
BÊNÊĐICTÔ XVI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2012, lần 1
Sách thiêng liêng 8 014-005
4 THA THỨ TẶNG ÂN TÌNH YÊU VÀ THIÊN CHÚA
PH. D LUCY FUCHS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: New York, 2005, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
5 SỐNG TRONG ÁNH SÁNG
JOAN CHITTISER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
6 MỖI NGÀY MỘT NIỀM VUI
PADRE NOBRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 1 014-005
7 HÀNH TRÌNH MÙA CHAY
ĐGH GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
8 TỪ CANA ĐẾN BÊTANIA
WEDDING FUNERAL - HOMILIES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-005
9 CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
10 HỒN TÔNG ĐỒ
DOM JB CHAUTARD, OC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chân Lý, 1962, lần 2
Sách thiêng liêng 6 014-005
11 NIỀM VUI TRƯỚC SỰ CHẾT
LM DE PARVILLEZ S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
12 LẦM LỠ HAY ĐỊNH MỆNH
XT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0
Sách thiêng liêng 2 014-005
13 Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
LM. ANTÔN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
14 NHÀ TẠM NƠI HẸN HÒ CỦA CHÚA
LM. HỒNG NGUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bình Dương, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
15 THỰC THI BÁC ÁI
LM GIUSE NGUYỄN DUY PHƯỢNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1965, lần 1
Sách thiêng liêng 10 014-005
16 BƯỚC QUA NGƯỠNG CỬA HY VỌNG
ĐTC GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
17 SỐNG ĐỜI SỐNG ĐỨC TIN MỖI NGÀY
HENRI J.M NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
18 GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LOUIS-MARIE PARENT, O.M.I. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1
Sách thiêng liêng 1 014-006
19 TIẾNG THÌ THẦM VÀ LỜI ĐÁP TRẢ
EILEEN CADDY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Đại Kết, 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 2 014-006
20 The basics of Philosophy
FX. Nguyễn Văn Nhất, OP. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 2013, lần 1
Triết học 1 001-006
21 TLTH THIÊN CHÚA NHẤT THỂ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1
Thần học 1 007-006
22 TLTH VỀ CON NGƯỜI
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thần học, 2003, lần 1
Tâm lý 2 007-006
23 TLTH TUẦN LỄ KHAI NGUYÊN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2001, lần 1
Thần học 1 007-006
24 TLTH ĐỨC KHÔN NGOAN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1
Thần học 1 007-006
25 TLTH THIÊN CHÚA TAM VỊ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2000, lần 1
Thần học 1 007-006
26 TỔNG LUẬN THẦN HỌC ĐỒ BIỂU
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1
Thần học 1 007-006
27 THƯỢNG ĐẾ VÀ KHOA HỌC
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 0 001-001
28 NHẬP MÔN TRIẾT HỌC
LÊ XUÂN KHOA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1963, lần 1
Không xác định 1 001-003
29 CUỘC ĐỜI CỦA ĐỨC PHẬT THÍCH CA MÂU NI
CHÙA VIÊN GIÁC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2013, lần 1
Tôn giáo 1 001-001
30 TUYỂN TẬP CÁC BÀI SÁM
GHPGVN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Không xác định 1 001-001
31 LÃO TỬ - ĐẠO ĐỨC KINH GIẢI LUẬN
LÝ MINH TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2010, lần 1
Không xác định 1 001-001
32 GABRIEL MARCEL VÀ VẤN ĐỀ TƯƠNG QUAN NGÔI VỊ
LỚP TH LIÊN DÒNG NỮ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1
Không xác định 1 001-001
33 PHÊ BÌNH TÔN GIÁO QUA CÁC TÁC GIẢ
KARL-HEINZ WEGE SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1990, lần 1
Không xác định 1 001-001
34 LỊCH SỬ VĂN MINH ẤN ĐỘ
WILL DURANT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 2006, lần 1
Không xác định 1 001-001
35 KINH DỊCH VỚI ĐỜI SỐNG
HẢI ÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa, 1996, lần 1
Không xác định 1 001-001
36 TƯ TƯỞNG GIẢI THOÁT TRONG TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
PGS.TS. DOÃN CHÍNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
37 LUẬN VỀ PHÂN TÂM HỌC TÔN GIÁO
FRITZ ERIK HOEVELS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thế Giới, 1994, lần 1
Không xác định 1 001-002
38 ĐỨC PHẬT THẦY TÂY AN
VƯƠNG KIM - ĐÀO HƯNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
39 TRONG SỰ TÌM KIẾM TÔN GIÁO ĐÍCH THỰC
MICAEL D. MOGA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2013, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
40 PHÁP THIỀN TẠI VÀ THIỆN
THANH TRIEU NGUYEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1
Tôn giáo 1 001-002
41 TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 6 001-003
42 PHẬT PHÁP - ÔN TÓM
KHÔNG ĐỘNG- ĐẶNG CHÍ SAN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 2 001-002
43 TÔN GIÁO HỌC LÀ GÌ?
TRƯƠNG CHÍ CƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2007, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
44 KINH NHẬT TỤNG
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1991, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
45 TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 0 001-003
46 TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Tôn giáo 1 001-003
47 PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL H. POTTIER . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1
Triết học 1 001-003
48 PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL9780192853745 . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0
Không xác định 0 -000
49 INDIAN PHILOSOPHY
SUE HAMILTON . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1
Triết học 2 001-003
50 TIẾNG NÓI CỦA TRI THỨC - KẺ DỐI LỪA
DON MIGUEL RUIZ & JANET MILLS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2009, lần 1
Triết học 1 001-003

Có 6946 sách được tìm thấy.

ĐƯỜNG HY VỌNG
ĐHY NGUYỄN VĂN THUẬN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Dân Chúa, 1981, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
TIẾNG HÓT MUÔNG CHIM
ANTHONY DE MELLO, S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2006, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
CẦU NGUYỆN TRÊN NỀN TẢNG THÁNH KINH
BÊNÊĐICTÔ XVI . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2012, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 8 . Vị trí: 014-005
THA THỨ TẶNG ÂN TÌNH YÊU VÀ THIÊN CHÚA
PH. D LUCY FUCHS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: New York, 2005, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SỐNG TRONG ÁNH SÁNG
JOAN CHITTISER . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: , 0, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
MỖI NGÀY MỘT NIỀM VUI
PADRE NOBRE . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-005
HÀNH TRÌNH MÙA CHAY
ĐGH GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2011, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TỪ CANA ĐẾN BÊTANIA
WEDDING FUNERAL - HOMILIES . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
CON ĐƯỜNG GIÁC NGỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
HỒN TÔNG ĐỒ
DOM JB CHAUTARD, OC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chân Lý, 1962, lần 2 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 6 . Vị trí: 014-005
NIỀM VUI TRƯỚC SỰ CHẾT
LM DE PARVILLEZ S.J. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1996, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
LẦM LỠ HAY ĐỊNH MỆNH
XT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1995, lần 0 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-005
Ý NGHĨA SỰ ĐAU KHỔ
LM. ANTÔN TUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
NHÀ TẠM NƠI HẸN HÒ CỦA CHÚA
LM. HỒNG NGUYÊN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bình Dương, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
THỰC THI BÁC ÁI
LM GIUSE NGUYỄN DUY PHƯỢNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đa Minh, 1965, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 10 . Vị trí: 014-005
BƯỚC QUA NGƯỠNG CỬA HY VỌNG
ĐTC GIOAN PHAOLÔ II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1994, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
SỐNG ĐỜI SỐNG ĐỨC TIN MỖI NGÀY
HENRI J.M NOUWEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2003, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
GIÂY PHÚT HIỆN TẠI
LOUIS-MARIE PARENT, O.M.I. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1993, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 014-006
TIẾNG THÌ THẦM VÀ LỜI ĐÁP TRẢ
EILEEN CADDY . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ Sách Đại Kết, 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 2 . Vị trí: 014-006
The basics of Philosophy
FX. Nguyễn Văn Nhất, OP. . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 2013, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-006
TLTH THIÊN CHÚA NHẤT THỂ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TLTH VỀ CON NGƯỜI
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thần học, 2003, lần 1 . Tâm lý .Số lượng: 2 . Vị trí: 007-006
TLTH TUẦN LỄ KHAI NGUYÊN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2001, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TLTH ĐỨC KHÔN NGOAN
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2002, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TLTH THIÊN CHÚA TAM VỊ
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2000, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
TỔNG LUẬN THẦN HỌC ĐỒ BIỂU
ST THOMAS AQUINAS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2001, lần 1 . Thần học .Số lượng: 1 . Vị trí: 007-006
THƯỢNG ĐẾ VÀ KHOA HỌC
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-001
NHẬP MÔN TRIẾT HỌC
LÊ XUÂN KHOA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 1963, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
CUỘC ĐỜI CỦA ĐỨC PHẬT THÍCH CA MÂU NI
CHÙA VIÊN GIÁC . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Hồng Đức, 2013, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
TUYỂN TẬP CÁC BÀI SÁM
GHPGVN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
LÃO TỬ - ĐẠO ĐỨC KINH GIẢI LUẬN
LÝ MINH TUẤN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2010, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
GABRIEL MARCEL VÀ VẤN ĐỀ TƯƠNG QUAN NGÔI VỊ
LỚP TH LIÊN DÒNG NỮ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2000, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
PHÊ BÌNH TÔN GIÁO QUA CÁC TÁC GIẢ
KARL-HEINZ WEGE SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 1990, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
LỊCH SỬ VĂN MINH ẤN ĐỘ
WILL DURANT . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa & Thông Tin , 2006, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
KINH DỊCH VỚI ĐỜI SỐNG
HẢI ÂN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa, 1996, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-001
TƯ TƯỞNG GIẢI THOÁT TRONG TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
PGS.TS. DOÃN CHÍNH . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 2008, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
LUẬN VỀ PHÂN TÂM HỌC TÔN GIÁO
FRITZ ERIK HOEVELS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Thế Giới, 1994, lần 1 . Không xác định .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
ĐỨC PHẬT THẦY TÂY AN
VƯƠNG KIM - ĐÀO HƯNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
TRONG SỰ TÌM KIẾM TÔN GIÁO ĐÍCH THỰC
MICAEL D. MOGA . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2013, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
PHÁP THIỀN TẠI VÀ THIỆN
THANH TRIEU NGUYEN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2005, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-002
TRIẾT HỌC ẤN ĐỘ
. Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 6 . Vị trí: 001-003
PHẬT PHÁP - ÔN TÓM
KHÔNG ĐỘNG- ĐẶNG CHÍ SAN OP . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-002
TÔN GIÁO HỌC LÀ GÌ?
TRƯƠNG CHÍ CƯƠNG . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 2007, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
KINH NHẬT TỤNG
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tp. Hồ Chí Minh, 1991, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 0 . Vị trí: 001-003
TƯƠNG QUAN GIỮA KHOA HỌC VÀ ĐẠO ĐỨC
TAM GIÁO . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Tôn giáo .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL H. POTTIER . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 1991, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003
PRESUPPOSITIONS OF INDIA'S PHILOSOPHIES
KARL9780192853745 . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 0 . Không xác định .Số lượng: 0 . Vị trí: -000
INDIAN PHILOSOPHY
SUE HAMILTON . Ngôn ngữ: English . NXB: Bayard Việt Nam, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 2 . Vị trí: 001-003
TIẾNG NÓI CỦA TRI THỨC - KẺ DỐI LỪA
DON MIGUEL RUIZ & JANET MILLS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Phương Đông, 2009, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-003

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)