Có 6946 sách được tìm thấy.

STT Tên sách Danh mục SL Tủ/Ngăn
1 Chú Giải Kinh Thánh (quyển thượng)
Nguyễn Thế Thuấn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Phong, 2019, lần 1
0 004-006
2 Chú Giải Kinh Thánh (quyển hạ)
Nguyễn Thế Thuấn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Phong, 2019, lần 1
Thánh Kinh 0 004-006
3 Gíao Phụ - tập I từ Tk V đến Tk VIII
Không rõ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Thần học 0 005-005
4 Gíao Phụ - tập I từ Tk I đến Tk IV
Không . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 0
Thần học 0 005-005
5 Lòng Chúa Cha
Jean Galot, SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1998, lần 1
Sách thiêng liêng 1 141-003
6 Thông điệp đời sống con người - Humanae vitae evamgelium vitae donum vitae
ĐGH. Gioan Phaolo II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1
Văn kiện - Thông điệp 0 015-005
7 Thánh Phaolo: người mục tử
Pierre Debergé . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2008, lần 1
Thánh Kinh 1 004-004
8 Các thư chung
Albert Vanhoye . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2008, lần 1
Thánh Kinh 1 004-004
9 Tìm hiểu sách Tông đồ Công vụ
Fx. Vũ Phan Long, OFM. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lời Chúa, 2004, lần 1
Thánh Kinh 2 004-004
10 Thư các Tông Đồ
Norberto . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Thánh Kinh 2 004-004
11 Chỉ có một Thiên Chúa: Chúa Cha, Chúa Con, Chúa Thánh Thần
GM. Phaolo Bùi Văn Đọc . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Chủng Viện Thánh Giuse, 2000, lần 1
Thần học 0 005-006
12 Giáo Hội như là dấu chỉ bí tích
LM. Antôn Hà Văn Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 1
Thần học 0 005-003
13 Phụng vụ bí tích
Fx. Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1996, lần 1
Thần học 0 005-003
14 Thần học mục vụ đại cương
HVLD Phaolo Nguyễn Văn Bình . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2019, lần 1
Thần học 0 005-005
15 Thần học mục vụ chuyên biệt
HVLD Phaolo Nguyễn Văn Bình . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2017, lần 1
Thần học 0 005-005
16 Bước theo Đức Kitô trên đường sứ vụ
Học viện Phanxico . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2020, lần 1
Truyền giáo 0 013-005
17 Bí tích tổng quát
Học viện Phanxico . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2020, lần 1
Thần học 0 005-003
18 Hội hè đình đám
Toan Ánh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 2
Văn hóa 0 002-005
19 Nghĩa
Tiêu Hồng Quân, Nghê Diệc Trinh, dg. Phùng Thị Huệ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 2016, lần 1
Văn hóa 0 002-004
20 Nhân
Tần Tại Đông, Trần Hoa Châu, Dg. Phạm Minh Tiến . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 2016, lần 1
Văn hóa 0 002-004
21 Lễ
Hạng Cửu Vũ, Chiêm Dật Thiên, Dg. Phạm Ngọc Hàm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 2016, lần 1
Văn hóa 0 002-004
22 Methodology: Asian Christian theology doing theology in asia today
. Ngôn ngữ: English . NXB: , 0, lần 1
Thần học 0 005-004
23 Đạo đức sinh học - Bioethics
Nhóm biên soạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2003, lần 1
Luân lý 0 007-003
24 Đạo đức sinh học công giáo và hồng ân sự sống con người
William E. May . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Đa Minh, 2010, lần 2
Luân lý 0 007-003
25 Tân đạo đức sinh học Kitô
Dionigi Tettamanzi & Guy Durand, Dg. LM. Antôn Nguyễn Văn Tuyến . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Chủng Viện Huế, 2003, lần 1
Luân lý 0 007-003
26 Đạo đức Kitô giáo
P. Lethielleux . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Bạn Trẻ, 0, lần 1
Luân lý 0 007-003
27 Đạo đức học tổng quát
Joseph Tân Nguyễn, OFM. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Phanxicô, 2015, lần 1
Luân lý 0 007-003
28 Các tài liệu huấn quyền về luân lý
Phaolo Cao Chu Vũ, OP. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Đa Minh, 2018, lần 1
Luân lý 0 007-004
29 Thân phận luân lý và thần học của phôi thai, nhận định trên quan điểm GHCG và phôi thai học hiện đại
Trần Như Ý Lan, MD. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Tôn & Đuốc Sáng, 2013, lần 2
Luân lý 0 007-004
30 Giải đáp thắc mắc về luân lý
LM. Agostino Nguyễn Văn Dụ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1
Luân lý 0 007-004
31 Thần học về thân xác
John Paul II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2016, lần 1
Luân lý 0 007-004
32 Plato và Aristotle, sự hình thành triết học Phương tây
Aryeh Kosman . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Phanxicô, 0, lần 1
Triết học 1 001-005
33 Đạo đức sinh học và tính dục
LM. Giuse Nguyễn Đức Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Chủng Viện Thánh Giuse, 2004, lần 1
Luân lý 0 007-004
34 Tìm hiểu về tính dục, con đường đạt đến sự thân mật
Fran Ferder & John Heagle - Dg. Tiến Lộc và các bạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ave Maria, Notre Dame, Indiana, 0, lần 1
Luân lý 0 007-004
35 Thần học luân lý, một cái nhìn mới
Phêrô Trần Mạnh Hùng, CSsR. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 1
Luân lý 0 007-004
36 In Partial Fullfillment of The Requirements for the Degree of Licentiate & Master of Arts in Theology of Consecrated Life
Joseph Cao Văn Ninh, SDD. . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2007, lần 1
Luận văn 1 002-006
37 Nguồn gốc, đặc điểm cấu tạo và ý nghĩa của thuật ngữ tin học Tiếng Anh (so sánh với Tiếng Việt))
Ts. Cao Văn Ninh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2008, lần 1
Luận văn 0 002-006
38 In Partial Fullfillment of The Requirements for the Degree of Licentiate and Master of Art in Philosophy
Dominic Nguyễn Văn Trọng, SDD . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2020, lần 1
Luận văn 0 002-006
39 Living Consecrated Chastity: Challenges and Perspectivé in the Context of Vietnam today
Anthony Doan Van Vinh, SDD. . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2005, lần 1
Luận văn 0 002-006
40 Múa Bóng - Rỗi Bà trong tín ngưỡng thờ Mẫu ở Bến Tre
Lư Hội (sưu tầm) . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa Dân Tộc, 2010, lần 1
Văn hóa 0 002-005
41 Trường Sơn - Tây Nguyên, tiếp cận văn hóa học
Lý Tùng Hiếu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2017, lần 1
Văn hóa 0 002-005
42 Văn Hóa - Hội nhập Văn hóa
Fx. Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2005, lần 1
Văn hóa 0 002-005
43 Ghi chép sơ lược về tín ngưỡng dân gian Việt Nam
Đặng Không Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2006, lần 1
Văn hóa 0 002-006
44 Tín ngưỡng Việt Nam
Trần Phổ DPS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1
Văn hóa 0 002-006
45 Dân tộc học đại cương
Lê Sĩ Giáo . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 2003, lần 7
Văn hóa 0 002-006
46 Dân làng Hồ
P. Dourisboure . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1
Văn hóa 0 002-006
47 Tôn kính tổ tiên - Một hướng đi hội nhập văn hóa khẩn thiết của Giáo Hội tại Việt Nam
LM. Đặng Thanh Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1999, lần 1
Văn hóa 0 002-006
48 Các vùng văn hóa Việt Nam - Culture régions in Viet Nam
Lý Tùng Hiếu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2005, lần 1
Văn hóa 0 002-006
49 Hội thảo 50 năm áp dụng huấn thị Plane Compertum Est về Tôn kính ông bà tổ tiên
Ủy ban Văn hóa - HĐGMVN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2014, lần 1
Văn hóa 0 002-006
50 Thần học Ba Lời Khấn
Felix Podimattam, OFM. - Dg. Nguyễn Ngọc Kính, OFM. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Phanxicô, 0, lần 1
Đời sống thánh hiến 1 024-003

Có 6946 sách được tìm thấy.

Chú Giải Kinh Thánh (quyển thượng)
Nguyễn Thế Thuấn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Phong, 2019, lần 1 . .Số lượng: 0 . Vị trí: 004-006
Chú Giải Kinh Thánh (quyển hạ)
Nguyễn Thế Thuấn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Phong, 2019, lần 1 . Thánh Kinh .Số lượng: 0 . Vị trí: 004-006
Gíao Phụ - tập I từ Tk V đến Tk VIII
Không rõ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-005
Gíao Phụ - tập I từ Tk I đến Tk IV
Không . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 0 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-005
Lòng Chúa Cha
Jean Galot, SJ. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1998, lần 1 . Sách thiêng liêng .Số lượng: 1 . Vị trí: 141-003
Thông điệp đời sống con người - Humanae vitae evamgelium vitae donum vitae
ĐGH. Gioan Phaolo II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2006, lần 1 . Văn kiện - Thông điệp .Số lượng: 0 . Vị trí: 015-005
Thánh Phaolo: người mục tử
Pierre Debergé . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2008, lần 1 . Thánh Kinh .Số lượng: 1 . Vị trí: 004-004
Các thư chung
Albert Vanhoye . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2008, lần 1 . Thánh Kinh .Số lượng: 1 . Vị trí: 004-004
Tìm hiểu sách Tông đồ Công vụ
Fx. Vũ Phan Long, OFM. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lời Chúa, 2004, lần 1 . Thánh Kinh .Số lượng: 2 . Vị trí: 004-004
Thư các Tông Đồ
Norberto . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Thánh Kinh .Số lượng: 2 . Vị trí: 004-004
Chỉ có một Thiên Chúa: Chúa Cha, Chúa Con, Chúa Thánh Thần
GM. Phaolo Bùi Văn Đọc . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Chủng Viện Thánh Giuse, 2000, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-006
Giáo Hội như là dấu chỉ bí tích
LM. Antôn Hà Văn Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2015, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-003
Phụng vụ bí tích
Fx. Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1996, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-003
Thần học mục vụ đại cương
HVLD Phaolo Nguyễn Văn Bình . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2019, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-005
Thần học mục vụ chuyên biệt
HVLD Phaolo Nguyễn Văn Bình . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2017, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-005
Bước theo Đức Kitô trên đường sứ vụ
Học viện Phanxico . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2020, lần 1 . Truyền giáo .Số lượng: 0 . Vị trí: 013-005
Bí tích tổng quát
Học viện Phanxico . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2020, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-003
Hội hè đình đám
Toan Ánh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 1992, lần 2 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-005
Nghĩa
Tiêu Hồng Quân, Nghê Diệc Trinh, dg. Phùng Thị Huệ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 2016, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-004
Nhân
Tần Tại Đông, Trần Hoa Châu, Dg. Phạm Minh Tiến . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 2016, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-004
Lễ
Hạng Cửu Vũ, Chiêm Dật Thiên, Dg. Phạm Ngọc Hàm . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Chính Trị Quốc Gia, 2016, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-004
Methodology: Asian Christian theology doing theology in asia today
. Ngôn ngữ: English . NXB: , 0, lần 1 . Thần học .Số lượng: 0 . Vị trí: 005-004
Đạo đức sinh học - Bioethics
Nhóm biên soạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2003, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-003
Đạo đức sinh học công giáo và hồng ân sự sống con người
William E. May . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Đa Minh, 2010, lần 2 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-003
Tân đạo đức sinh học Kitô
Dionigi Tettamanzi & Guy Durand, Dg. LM. Antôn Nguyễn Văn Tuyến . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Chủng Viện Huế, 2003, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-003
Đạo đức Kitô giáo
P. Lethielleux . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tủ sách Bạn Trẻ, 0, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-003
Đạo đức học tổng quát
Joseph Tân Nguyễn, OFM. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Phanxicô, 2015, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-003
Các tài liệu huấn quyền về luân lý
Phaolo Cao Chu Vũ, OP. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Đa Minh, 2018, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
Thân phận luân lý và thần học của phôi thai, nhận định trên quan điểm GHCG và phôi thai học hiện đại
Trần Như Ý Lan, MD. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: An Tôn & Đuốc Sáng, 2013, lần 2 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
Giải đáp thắc mắc về luân lý
LM. Agostino Nguyễn Văn Dụ . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Rôma, 2005, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
Thần học về thân xác
John Paul II . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2016, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
Plato và Aristotle, sự hình thành triết học Phương tây
Aryeh Kosman . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Phanxicô, 0, lần 1 . Triết học .Số lượng: 1 . Vị trí: 001-005
Đạo đức sinh học và tính dục
LM. Giuse Nguyễn Đức Quang . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Đại Chủng Viện Thánh Giuse, 2004, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
Tìm hiểu về tính dục, con đường đạt đến sự thân mật
Fran Ferder & John Heagle - Dg. Tiến Lộc và các bạn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Ave Maria, Notre Dame, Indiana, 0, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
Thần học luân lý, một cái nhìn mới
Phêrô Trần Mạnh Hùng, CSsR. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Tôn Giáo, 2004, lần 1 . Luân lý .Số lượng: 0 . Vị trí: 007-004
In Partial Fullfillment of The Requirements for the Degree of Licentiate & Master of Arts in Theology of Consecrated Life
Joseph Cao Văn Ninh, SDD. . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2007, lần 1 . Luận văn .Số lượng: 1 . Vị trí: 002-006
Nguồn gốc, đặc điểm cấu tạo và ý nghĩa của thuật ngữ tin học Tiếng Anh (so sánh với Tiếng Việt))
Ts. Cao Văn Ninh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2008, lần 1 . Luận văn .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
In Partial Fullfillment of The Requirements for the Degree of Licentiate and Master of Art in Philosophy
Dominic Nguyễn Văn Trọng, SDD . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2020, lần 1 . Luận văn .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Living Consecrated Chastity: Challenges and Perspectivé in the Context of Vietnam today
Anthony Doan Van Vinh, SDD. . Ngôn ngữ: English . NXB: Manila, Philippines, 2005, lần 1 . Luận văn .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Múa Bóng - Rỗi Bà trong tín ngưỡng thờ Mẫu ở Bến Tre
Lư Hội (sưu tầm) . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Văn Hóa Dân Tộc, 2010, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-005
Trường Sơn - Tây Nguyên, tiếp cận văn hóa học
Lý Tùng Hiếu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2017, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-005
Văn Hóa - Hội nhập Văn hóa
Fx. Tân Yên . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2005, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-005
Ghi chép sơ lược về tín ngưỡng dân gian Việt Nam
Đặng Không Sơn . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2006, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Tín ngưỡng Việt Nam
Trần Phổ DPS . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 0, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Dân tộc học đại cương
Lê Sĩ Giáo . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Giáo Dục, 2003, lần 7 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Dân làng Hồ
P. Dourisboure . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Sài Gòn, 1972, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Tôn kính tổ tiên - Một hướng đi hội nhập văn hóa khẩn thiết của Giáo Hội tại Việt Nam
LM. Đặng Thanh Minh . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 1999, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Các vùng văn hóa Việt Nam - Culture régions in Viet Nam
Lý Tùng Hiếu . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: TP. HCM, 2005, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Hội thảo 50 năm áp dụng huấn thị Plane Compertum Est về Tôn kính ông bà tổ tiên
Ủy ban Văn hóa - HĐGMVN . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Lưu hành nội bộ, 2014, lần 1 . Văn hóa .Số lượng: 0 . Vị trí: 002-006
Thần học Ba Lời Khấn
Felix Podimattam, OFM. - Dg. Nguyễn Ngọc Kính, OFM. . Ngôn ngữ: Việt Nam . NXB: Học viện Phanxicô, 0, lần 1 . Đời sống thánh hiến .Số lượng: 1 . Vị trí: 024-003

Là trang web tra cứu sách thư viện tu đoàn giáo sĩ nhà chúa, Thư viện hiện có trên 10.000 đầu sách các loại cung cấp cho các học viên giao dân đọc sách, ...

Mẹo tìm sách nhanh trong thư viện

Bạn có thể nhìn vào mã sách dán ở mặt sau sách, mã sách được lưu dưới dạng 12 ký tự số, 03 ký tự đầu là mã thứ tự của tủ. 3 ký tự tiếp theo là số ngăn, bắt đầu từ 1 tính dưới đếm lên, 6 số còn lại là mã sách để lưu và quản lý bạn không cần quan tâm nhé.

017: Mã tủ thứ 17

006: Ngăn số 06 của tủ 17

Các thầy đã dán mã lên các tủ trong thư viện theo thứ tự, các bạn để ý vào tìm nhé

Mọi chi tiết xin liên hệ: Mobile: 0915 402 122 (cha Ninh) - 0938 143 275 (thầy Hoan)